Chia động từ erect
All Tenses of the Verb "erect"
Một động từ, mười hai thì. Xem erect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
erect · erected · will erectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + erectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + erectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + erectingThì hiện tại
Workers erect a stage for the festival each summer.
Công nhân dựng sân khấu cho lễ hội mỗi mùa hè.
The workers are erecting a crane on site.
Công nhân đang dựng một cần cẩu tại công trường.
The city has erected a new bridge downtown.
Thành phố đã dựng một cây cầu mới ở trung tâm.
The team has been erecting the arena since March.
Đội thi công đã dựng đấu trường từ tháng Ba.
Thì quá khứ
Workers erected the tower in just two weeks.
Công nhân đã dựng xong tòa tháp chỉ trong hai tuần.
The crew was erecting scaffolding when the accident happened.
Đội thi công đang dựng giàn giáo thì tai nạn xảy ra.
The team had already erected the podium before the guests came.
Đội thi công đã dựng xong bục phát biểu trước khi khách đến.
The company had been erecting towers for a decade before it closed.
Công ty đã dựng các tòa tháp suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The council will erect traffic lights at that junction.
Hội đồng thành phố sẽ dựng đèn giao thông tại ngã tư đó.
At dawn the crew will be erecting the crane.
Vào lúc bình minh đội thi công sẽ đang dựng cần cẩu.
By next spring they will have erected three new towers.
Đến mùa xuân sau họ sẽ đã dựng xong ba tòa tháp mới.
By 2030 they will have been erecting wind turbines for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã dựng các tuabin gió suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + erect / erects | Quá khứ đơn S + erected | Tương lai đơn S + will + erect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + erecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + erecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + erecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + erected | Quá khứ hoàn thành S + had + erected | Tương lai hoàn thành S + will have + erected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + erecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + erecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + erecting |
Luyện chia erect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Erect' đã mang nghĩa dựng lên, không cần thêm giới từ 'up' phía sau.
Cần thể bị động 'is being erected' khi diễn tả tòa tháp đang được dựng, tránh nhầm với tính từ 'erect' (thẳng đứng).
Sau have/has phải dùng V3 (erected), không dùng nguyên mẫu.
