Chia động từ erase
All Tenses of the Verb "erase"
Một động từ, mười hai thì. Xem erase biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
erase · erased · will eraseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + erasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + erasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + erasingThì hiện tại
The teacher erases the notes at the end of each lesson.
Giáo viên xóa ghi chú vào cuối mỗi tiết học.
He is erasing his old messages from the phone.
Anh ấy đang xóa các tin nhắn cũ khỏi điện thoại.
He has erased the mistake and rewritten the answer.
Anh ấy đã xóa lỗi sai và viết lại câu trả lời.
He has been erasing his pencil marks carefully to keep the page clean.
Anh ấy đã cẩn thận tẩy các nét bút chì để giữ trang giấy sạch sẽ.
Thì quá khứ
I erased the drawing before starting a new one.
Tôi đã xóa bức vẽ trước khi bắt đầu vẽ cái mới.
She was erasing a mistake when her pencil broke.
Cô ấy đang tẩy một lỗi sai thì bút chì bị gãy.
The technician had erased the old data before the backup finished.
Kỹ thuật viên đã xóa dữ liệu cũ trước khi bản sao lưu hoàn tất.
He had been erasing his old drawings for weeks before he found a better technique.
Anh ấy đã tẩy các bức vẽ cũ suốt nhiều tuần trước khi tìm ra kỹ thuật tốt hơn.
Thì tương lai
He will erase the whiteboard after the lecture.
Anh ấy sẽ xóa bảng sau bài giảng.
At noon tomorrow the technician will be erasing the corrupted files.
Trưa mai kỹ thuật viên sẽ đang xóa các tệp bị hỏng.
By next week they will have erased the outdated database.
Đến tuần sau họ sẽ đã xóa xong cơ sở dữ liệu lỗi thời.
By the end of the project he will have been erasing test data for six months.
Đến cuối dự án anh ấy sẽ đã xóa dữ liệu thử nghiệm suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + erase / erases | Quá khứ đơn S + erased | Tương lai đơn S + will + erase |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + erasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + erasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + erasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + erased | Quá khứ hoàn thành S + had + erased | Tương lai hoàn thành S + will have + erased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + erasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + erasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + erasing |
Luyện chia erase qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: erases.
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (erasing), không dùng nguyên mẫu.

