Chia động từ eradicate
All Tenses of the Verb "eradicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *eradicate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
eradicate · eradicated · will eradicateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + eradicatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + eradicatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + eradicatingThì hiện tại
The government eradicates illegal dumping sites every year.
Chính phủ xóa sổ các bãi đổ rác trái phép mỗi năm.
The health ministry is eradicating malaria in the northern provinces.
Bộ Y tế đang xóa sổ bệnh sốt rét ở các tỉnh miền Bắc.
The campaign has eradicated polio in most countries.
Chiến dịch đã xóa sổ bệnh bại liệt ở hầu hết các quốc gia.
The organization has been eradicating child labor in the region for 15 years.
Tổ chức đã nỗ lực xóa bỏ lao động trẻ em trong vùng suốt 15 năm qua.
Thì quá khứ
Doctors eradicated the bacteria with a course of antibiotics.
Các bác sĩ đã tiêu diệt vi khuẩn bằng một đợt kháng sinh.
Scientists were eradicating the colony of bacteria when the power cut happened.
Các nhà khoa học đang tiêu diệt khuẩn lạc thì mất điện.
The country had eradicated the disease long before the global campaign began.
Đất nước đã xóa sổ bệnh dịch từ lâu trước khi chiến dịch toàn cầu bắt đầu.
Researchers had been eradicating the fungal strain for five years before finding a solution.
Các nhà nghiên cứu đã nỗ lực tiêu diệt chủng nấm trong năm năm trước khi tìm ra giải pháp.
Thì tương lai
Scientists believe they will eradicate this disease within a decade.
Các nhà khoa học tin rằng họ sẽ xóa sổ bệnh này trong vòng một thập kỷ.
By next spring, the crew will be eradicating the last invasive plants.
Đến mùa xuân năm sau, đội sẽ đang tiêu diệt những cây xâm lấn cuối cùng.
By the end of this decade, the program will have eradicated malaria from the region.
Đến cuối thập kỷ này, chương trình sẽ đã xóa sổ bệnh sốt rét khỏi khu vực.
By next year the organization will have been eradicating child labor for 20 years.
Đến năm sau, tổ chức sẽ đã nỗ lực xóa bỏ lao động trẻ em được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + eradicate / eradicates | Quá khứ đơn S + eradicated | Tương lai đơn S + will + eradicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + eradicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + eradicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + eradicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + eradicated | Quá khứ hoàn thành S + had + eradicated | Tương lai hoàn thành S + will have + eradicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + eradicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + eradicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + eradicating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (eradicated), không dùng dạng nguyên mẫu.
Trong câu bị động, sau be phải dùng V3 (eradicated).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
