Chia động từ equip
All Tenses of the Verb "equip"
Một động từ, mười hai thì. Xem equip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
equip · equipped · will equipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + equippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + equippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + equippingThì hiện tại
This course equips students with practical skills.
Khóa học này trang bị cho sinh viên các kỹ năng thực tiễn.
The company is equipping its factory with robots.
Công ty đang trang bị robot cho nhà máy.
The hospital has equipped every ward with monitors.
Bệnh viện đã trang bị máy theo dõi cho mọi khoa.
She has been equipping schools with tablets since 2020.
Cô ấy đã trang bị máy tính bảng cho các trường học từ năm 2020.
Thì quá khứ
We equipped the classroom with new desks.
Chúng tôi đã trang bị bàn ghế mới cho lớp học.
She was equipping the lab when the power went out.
Cô ấy đang trang bị phòng thí nghiệm thì mất điện.
The school had already equipped every room before term started.
Trường đã trang bị xong mọi phòng trước khi năm học bắt đầu.
She had been equipping the clinic for a year before funding stopped.
Cô ấy đã trang bị cho phòng khám suốt một năm trước khi hết ngân sách.
Thì tương lai
The company will equip all stores with new registers.
Công ty sẽ trang bị máy tính tiền mới cho mọi cửa hàng.
At noon they will be equipping the ambulance.
Vào giữa trưa họ sẽ đang trang bị cho xe cứu thương.
By next year they will have equipped ten new clinics.
Đến năm sau họ sẽ đã trang bị xong mười phòng khám mới.
By 2030 they will have been equipping hospitals for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã trang bị cho các bệnh viện suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + equip / equips | Quá khứ đơn S + equipped | Tương lai đơn S + will + equip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + equipping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + equipping | Tương lai tiếp diễn S + will be + equipping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + equipped | Quá khứ hoàn thành S + had + equipped | Tương lai hoàn thành S + will have + equipped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + equipping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + equipping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + equipping |
Luyện chia equip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Phụ âm cuối 'p' đứng sau nguyên âm đơn có trọng âm phải gấp đôi trước khi thêm -ed.
'Equip' mang nghĩa bị động khi phòng lab là đối tượng được trang bị, cần dùng câu bị động.
Sau have/has phải dùng V3 (equipped), không dùng nguyên mẫu.
