GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ equal

All Tenses of the Verb "equal"

Một động từ, mười hai thì. Xem equal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUequal
V2 · QUÁ KHỨequaled
V3 · PHÂN TỪequaled
V-INGequaling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

equal · equaled · will equal
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + equaling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + equaled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + equaling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + equal / equals
Khẳng định:Two plus two equals four.
Phủ định:This amount doesn't equal the total we expected.
Nghi vấn:Does this number equal the sum on the receipt?

Her score equals the previous record.

Điểm số của cô ấy bằng với kỷ lục trước đó.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + equaling
Khẳng định:His performance is equaling the best players in the league.
Phủ định:The results aren't equaling last year's figures.
Nghi vấn:Is this year's revenue equaling last year's?

Her sales are equaling those of the top performer.

Doanh số của cô ấy đang ngang bằng với người bán hàng giỏi nhất.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + equaled
Khẳng định:He has equaled the world record.
Phủ định:No one has equaled her achievement yet.
Nghi vấn:Has anyone equaled that score before?

The athlete has equaled the national record.

Vận động viên đã cân bằng kỷ lục quốc gia.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + equaling
Khẳng định:His results have been equaling the champion's all season.
Phủ định:Her performance hasn't been equaling last year's.
Nghi vấn:Have his scores been equaling the leader's this month?

The team's results have been equaling the top club's all year.

Kết quả của đội đã ngang bằng với câu lạc bộ dẫn đầu suốt cả năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + equaled
Khẳng định:She equaled the record last year.
Phủ định:His time didn't equal the world record.
Nghi vấn:Did her score equal the previous best?

He equaled his personal best at the race.

Anh ấy đã cân bằng thành tích cá nhân tốt nhất của mình tại cuộc đua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + equaling
Khẳng định:His pace was equaling the leader's when he fell.
Phủ định:The results weren't equaling expectations at that point.
Nghi vấn:Was her score equaling the record at halftime?

The runner was equaling the champion's pace before the final lap.

Vận động viên đang chạy ngang bằng tốc độ của nhà vô địch trước vòng cuối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + equaled
Khẳng định:She had equaled the record before the new rules changed everything.
Phủ định:He hadn't equaled his best time before the injury.
Nghi vấn:Had anyone equaled that score before this season?

The team had equaled the record before losing the final match.

Đội đã cân bằng kỷ lục trước khi thua trận chung kết.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + equaling
Khẳng định:His numbers had been equaling the leader's for weeks before the slump.
Phủ định:Her results hadn't been equaling last season's before she got injured.
Nghi vấn:Had his scores been equaling the champion's before the break?

The company's profits had been equaling last year's before the crisis hit.

Lợi nhuận công ty đã ngang bằng với năm trước trước khi khủng hoảng xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + equal
Khẳng định:This year's sales will equal last year's.
Phủ định:Her time won't equal the world record.
Nghi vấn:Will his score equal the record?

This performance will equal his best result ever.

Màn trình diễn này sẽ ngang bằng với thành tích tốt nhất của anh ấy từ trước đến nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + equaling
Khẳng định:By next season, she will be equaling the top scorers.
Phủ định:The new model won't be equaling the old one's performance.
Nghi vấn:Will this year's figures be equaling last year's by December?

By midseason, he will be equaling the league's best average.

Đến giữa mùa giải, anh ấy sẽ ngang bằng với mức trung bình tốt nhất giải đấu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + equaled
Khẳng định:By the end of the season, she will have equaled the record.
Phủ định:He won't have equaled his best time by the finals.
Nghi vấn:Will the team have equaled last year's results by June?

By next month, sales will have equaled the annual target.

Đến tháng sau, doanh số sẽ đã đạt bằng mục tiêu cả năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + equaling
Khẳng định:By 2030, the company will have been equaling its rivals' growth for a decade.
Phủ định:Her results won't have been equaling the champion's for long by then.
Nghi vấn:Will the team have been equaling the record for years by 2030?

By 2030, the firm will have been equaling its competitor's revenue for ten years.

Đến 2030, công ty sẽ đã ngang bằng doanh thu với đối thủ trong mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + equal / equals
Quá khứ đơn
S + equaled
Tương lai đơn
S + will + equal
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + equaling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + equaling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + equaling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + equaled
Quá khứ hoàn thành
S + had + equaled
Tương lai hoàn thành
S + will have + equaled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + equaling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + equaling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + equaling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia equal qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Two plus two equal four.Two plus two equals four.

Chủ ngữ số ít (biểu thức toán học) cần thêm -s: equals.

She is equal the record now.She is equaling the record now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (equaling), không dùng nguyên mẫu.

He has equal the world record.He has equaled the world record.

Sau have/has phải dùng V3 (equaled), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#equal#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS