Chia động từ equal
All Tenses of the Verb "equal"
Một động từ, mười hai thì. Xem equal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
equal · equaled · will equalViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + equalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + equaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + equalingThì hiện tại
Her score equals the previous record.
Điểm số của cô ấy bằng với kỷ lục trước đó.
Her sales are equaling those of the top performer.
Doanh số của cô ấy đang ngang bằng với người bán hàng giỏi nhất.
The athlete has equaled the national record.
Vận động viên đã cân bằng kỷ lục quốc gia.
The team's results have been equaling the top club's all year.
Kết quả của đội đã ngang bằng với câu lạc bộ dẫn đầu suốt cả năm.
Thì quá khứ
He equaled his personal best at the race.
Anh ấy đã cân bằng thành tích cá nhân tốt nhất của mình tại cuộc đua.
The runner was equaling the champion's pace before the final lap.
Vận động viên đang chạy ngang bằng tốc độ của nhà vô địch trước vòng cuối.
The team had equaled the record before losing the final match.
Đội đã cân bằng kỷ lục trước khi thua trận chung kết.
The company's profits had been equaling last year's before the crisis hit.
Lợi nhuận công ty đã ngang bằng với năm trước trước khi khủng hoảng xảy ra.
Thì tương lai
This performance will equal his best result ever.
Màn trình diễn này sẽ ngang bằng với thành tích tốt nhất của anh ấy từ trước đến nay.
By midseason, he will be equaling the league's best average.
Đến giữa mùa giải, anh ấy sẽ ngang bằng với mức trung bình tốt nhất giải đấu.
By next month, sales will have equaled the annual target.
Đến tháng sau, doanh số sẽ đã đạt bằng mục tiêu cả năm.
By 2030, the firm will have been equaling its competitor's revenue for ten years.
Đến 2030, công ty sẽ đã ngang bằng doanh thu với đối thủ trong mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + equal / equals | Quá khứ đơn S + equaled | Tương lai đơn S + will + equal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + equaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + equaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + equaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + equaled | Quá khứ hoàn thành S + had + equaled | Tương lai hoàn thành S + will have + equaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + equaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + equaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + equaling |
Luyện chia equal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (biểu thức toán học) cần thêm -s: equals.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (equaling), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (equaled), không dùng nguyên mẫu.
