GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ epitomize

All Tenses of the Verb "epitomize"

V1epitomizeV2epitomizedV3epitomizedV-ingepitomizing

Một động từ, mười hai thì. Xem *epitomize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

epitomize · epitomized · will epitomize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + epitomizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + epitomized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + epitomizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm ổn định — dùng khi ai hoặc cái gì tiêu biểu cho điều gì đó.
S + epitomize / epitomizes
Khẳng định:She epitomizes grace and elegance.
Phủ định:He doesn't epitomize the values of the team.
Nghi vấn:Does this building epitomize modern architecture?

This painting epitomizes the spirit of the Renaissance.

Bức tranh này tiêu biểu cho tinh thần thời Phục Hưng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc xu hướng tạm thời hiện tại.
S + am/is/are + epitomizing
Khẳng định:This festival is epitomizing our cultural diversity.
Phủ định:His behavior isn't epitomizing what we stand for.
Nghi vấn:Is this campaign epitomizing the brand's vision?

The new collection is epitomizing the designer's bold new direction.

Bộ sưu tập mới đang thể hiện xu hướng táo bạo của nhà thiết kế.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ đến hiện tại — trải nghiệm hoặc kết quả.
S + have/has + epitomized
Khẳng định:She has epitomized dedication throughout her career.
Phủ định:This project hasn't epitomized our best work.
Nghi vấn:Has this movement epitomized true social change?

He has epitomized professionalism in every role he has taken.

Anh ấy đã thể hiện sự chuyên nghiệp trong mọi vai trò đảm nhận.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Hành động bắt đầu trong quá khứ, vẫn đang tiếp diễn — nhấn vào quá trình kéo dài.
S + have/has been + epitomizing
Khẳng định:She has been epitomizing resilience for decades.
Phủ định:This policy hasn't been epitomizing fairness.
Nghi vấn:How long has this city been epitomizing innovation?

The organization has been epitomizing excellence in education for over 50 years.

Tổ chức này đã tiêu biểu cho sự xuất sắc trong giáo dục hơn 50 năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + epitomized
Khẳng định:The speech epitomized everything we believed in.
Phủ định:That decision didn't epitomize good leadership.
Nghi vấn:Did her performance epitomize the ideal of dedication?

The event epitomized the best of what our community could achieve.

Sự kiện đó tiêu biểu cho những gì cộng đồng chúng tôi có thể đạt được.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + epitomizing
Khẳng định:His work was epitomizing a new era in design.
Phủ định:Their actions weren't epitomizing the company values.
Nghi vấn:Was she epitomizing the essence of the movement at that time?

The artist was epitomizing the mood of the decade with each new piece.

Nghệ sĩ đang thể hiện tinh thần của thập kỷ qua từng tác phẩm mới.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + epitomized
Khẳng định:She had epitomized elegance long before she became famous.
Phủ định:The campaign hadn't epitomized its goals before it was shut down.
Nghi vấn:Had this building epitomized the city's ambition before its renovation?

By the time he retired, he had epitomized the spirit of public service.

Đến lúc nghỉ hưu, ông ấy đã tiêu biểu cho tinh thần phục vụ công cộng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + epitomizing
Khẳng định:She had been epitomizing the brand for years before the change.
Phủ định:He hadn't been epitomizing the ideals long when he resigned.
Nghi vấn:Had this institution been epitomizing innovation before the merger?

The team had been epitomizing excellence for a decade when it was disbanded.

Đội đã tiêu biểu cho sự xuất sắc suốt một thập kỷ trước khi giải thể.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + epitomize
Khẳng định:This monument will epitomize our nation's resilience.
Phủ định:That plan won't epitomize true progress.
Nghi vấn:Will this initiative epitomize the change we need?

The new museum will epitomize the richness of our cultural heritage.

Bảo tàng mới sẽ tiêu biểu cho sự phong phú của di sản văn hóa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + epitomizing
Khẳng định:Next year this event will be epitomizing the city's creativity.
Phủ định:She won't be epitomizing that role much longer.
Nghi vấn:Will he still be epitomizing the company's values by then?

By the end of the decade, this leader will be epitomizing a new generation of thinkers.

Đến cuối thập kỷ, nhà lãnh đạo này sẽ đang tiêu biểu cho thế hệ tư duy mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + epitomized
Khẳng định:By 2030 she will have epitomized the ideal of a modern leader.
Phủ định:This project won't have epitomized success by the deadline.
Nghi vấn:Will he have epitomized the brand's vision by then?

By the time she retires, she will have epitomized decades of public service.

Đến lúc nghỉ hưu, bà ấy sẽ đã tiêu biểu cho hàng thập kỷ phục vụ công cộng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + epitomizing
Khẳng định:By 2035 she will have been epitomizing innovation for 20 years.
Phủ định:They won't have been epitomizing those values for long by then.
Nghi vấn:Will this brand have been epitomizing luxury for a century by 2050?

By next summer she will have been epitomizing the spirit of the movement for ten years.

Đến hè năm sau, bà ấy sẽ đã tiêu biểu cho tinh thần phong trào được mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + epitomize / epitomizes
Quá khứ đơn
S + epitomized
Tương lai đơn
S + will + epitomize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + epitomizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + epitomizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + epitomizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + epitomized
Quá khứ hoàn thành
S + had + epitomized
Tương lai hoàn thành
S + will have + epitomized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + epitomizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + epitomizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + epitomizing
6

Lỗi thường gặp

He epitomize the best of our team.He epitomizes the best of our team.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) → thêm -s vào động từ ở hiện tại đơn.

She have epitomized hard work her whole life.She has epitomized hard work her whole life.

Với she/he/it, dùng 'has' thay vì 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.

This event epitomizes excellence since 2010.This event has epitomized excellence since 2010.

Từ 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng thì hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS