Chia động từ epitomize
All Tenses of the Verb "epitomize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *epitomize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
epitomize · epitomized · will epitomizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + epitomizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + epitomizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + epitomizingThì hiện tại
This painting epitomizes the spirit of the Renaissance.
Bức tranh này tiêu biểu cho tinh thần thời Phục Hưng.
The new collection is epitomizing the designer's bold new direction.
Bộ sưu tập mới đang thể hiện xu hướng táo bạo của nhà thiết kế.
He has epitomized professionalism in every role he has taken.
Anh ấy đã thể hiện sự chuyên nghiệp trong mọi vai trò đảm nhận.
The organization has been epitomizing excellence in education for over 50 years.
Tổ chức này đã tiêu biểu cho sự xuất sắc trong giáo dục hơn 50 năm qua.
Thì quá khứ
The event epitomized the best of what our community could achieve.
Sự kiện đó tiêu biểu cho những gì cộng đồng chúng tôi có thể đạt được.
The artist was epitomizing the mood of the decade with each new piece.
Nghệ sĩ đang thể hiện tinh thần của thập kỷ qua từng tác phẩm mới.
By the time he retired, he had epitomized the spirit of public service.
Đến lúc nghỉ hưu, ông ấy đã tiêu biểu cho tinh thần phục vụ công cộng.
The team had been epitomizing excellence for a decade when it was disbanded.
Đội đã tiêu biểu cho sự xuất sắc suốt một thập kỷ trước khi giải thể.
Thì tương lai
The new museum will epitomize the richness of our cultural heritage.
Bảo tàng mới sẽ tiêu biểu cho sự phong phú của di sản văn hóa.
By the end of the decade, this leader will be epitomizing a new generation of thinkers.
Đến cuối thập kỷ, nhà lãnh đạo này sẽ đang tiêu biểu cho thế hệ tư duy mới.
By the time she retires, she will have epitomized decades of public service.
Đến lúc nghỉ hưu, bà ấy sẽ đã tiêu biểu cho hàng thập kỷ phục vụ công cộng.
By next summer she will have been epitomizing the spirit of the movement for ten years.
Đến hè năm sau, bà ấy sẽ đã tiêu biểu cho tinh thần phong trào được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + epitomize / epitomizes | Quá khứ đơn S + epitomized | Tương lai đơn S + will + epitomize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + epitomizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + epitomizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + epitomizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + epitomized | Quá khứ hoàn thành S + had + epitomized | Tương lai hoàn thành S + will have + epitomized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + epitomizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + epitomizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + epitomizing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) → thêm -s vào động từ ở hiện tại đơn.
Với she/he/it, dùng 'has' thay vì 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Từ 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng thì hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
