Chia động từ envy
All Tenses of the Verb "envy"
Một động từ, mười hai thì. Xem envy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
envy · envied · will envyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + envyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enviedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + envyingThì hiện tại
I envy people who can travel freely.
Tôi ghen tị với những người có thể tự do đi du lịch.
I am envying his confidence today.
Hôm nay tôi đang ghen tị với sự tự tin của anh ấy.
I have always envied his patience.
Tôi luôn ghen tị với sự kiên nhẫn của anh ấy.
They have been envying that couple's happiness for a while.
Họ đã ghen tị với hạnh phúc của cặp đôi đó một thời gian rồi.
Thì quá khứ
I envied his freedom when I was stuck at work.
Tôi đã ghen tị với sự tự do của anh ấy khi tôi bị kẹt ở chỗ làm.
I was envying her confidence throughout the meeting.
Tôi đã ghen tị với sự tự tin của cô ấy suốt cuộc họp.
I had envied his talent long before we started working together.
Tôi đã ghen tị với tài năng của anh ấy từ lâu trước khi chúng tôi làm việc cùng nhau.
I had been envying his career for a decade before I changed mine.
Tôi đã ghen tị với sự nghiệp của anh ấy suốt một thập kỷ trước khi tôi thay đổi sự nghiệp của mình.
Thì tương lai
Everyone will envy your success one day.
Một ngày nào đó mọi người sẽ ghen tị với thành công của bạn.
Everyone will be envying his new position by next month.
Mọi người sẽ đang ghen tị với vị trí mới của anh ấy vào tháng tới.
By then, they will have envied our team's results for a whole season.
Đến lúc đó, họ sẽ đã ghen tị với kết quả của đội chúng tôi suốt cả mùa.
By then, I will have been envying his skill for over a decade.
Đến lúc đó, tôi sẽ đã ghen tị với kỹ năng của anh ấy suốt hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + envy / envies | Quá khứ đơn S + envied | Tương lai đơn S + will + envy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + envying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + envying | Tương lai tiếp diễn S + will be + envying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + envied | Quá khứ hoàn thành S + had + envied | Tương lai hoàn thành S + will have + envied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + envying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + envying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + envying |
Luyện chia envy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (envied), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm + y phải đổi y thành i trước khi thêm -es/-ed (envies, envied), không giữ nguyên y.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

