GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ envy

All Tenses of the Verb "envy"

Một động từ, mười hai thì. Xem envy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUenvy
V2 · QUÁ KHỨenvied
V3 · PHÂN TỪenvied
V-INGenvying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

envy · envied · will envy
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + envying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + envied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + envying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, cảm giác ghen tị lâu dài với ai đó.
S + envy / envies
Khẳng định:He envies his brother's success.
Phủ định:She doesn't envy anyone.
Nghi vấn:Do you envy your colleagues?

I envy people who can travel freely.

Tôi ghen tị với những người có thể tự do đi du lịch.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc ghen tị đang diễn ra ngay lúc nói, thường tạm thời.
S + am/is/are + envying
Khẳng định:He is envying his friend's new car right now.
Phủ định:She isn't envying anyone at the moment.
Nghi vấn:Are you envying her lifestyle?

I am envying his confidence today.

Hôm nay tôi đang ghen tị với sự tự tin của anh ấy.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc ghen tị đã diễn ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + envied
Khẳng định:She has envied her sister's talent for years.
Phủ định:He hasn't envied anyone in his life.
Nghi vấn:Have you ever envied a close friend?

I have always envied his patience.

Tôi luôn ghen tị với sự kiên nhẫn của anh ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình ghen tị liên tục từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + envying
Khẳng định:She has been envying her coworker's promotion for months.
Phủ định:I haven't been envying anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been envying his lifestyle?

They have been envying that couple's happiness for a while.

Họ đã ghen tị với hạnh phúc của cặp đôi đó một thời gian rồi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc ghen tị đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + envied
Khẳng định:She envied her classmate's grades.
Phủ định:He didn't envy the winner.
Nghi vấn:Did you envy her at the party?

I envied his freedom when I was stuck at work.

Tôi đã ghen tị với sự tự do của anh ấy khi tôi bị kẹt ở chỗ làm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc ghen tị đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + envying
Khẳng định:She was envying her friend's vacation photos when I called.
Phủ định:He wasn't envying anyone at that dinner.
Nghi vấn:Were you envying his new job when you heard the news?

I was envying her confidence throughout the meeting.

Tôi đã ghen tị với sự tự tin của cô ấy suốt cuộc họp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc ghen tị đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + envied
Khẳng định:She had envied him for years before they became friends.
Phủ định:He hadn't envied anyone before he lost his job.
Nghi vấn:Had you envied her success before you met her personally?

I had envied his talent long before we started working together.

Tôi đã ghen tị với tài năng của anh ấy từ lâu trước khi chúng tôi làm việc cùng nhau.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian ghen tị liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + envying
Khẳng định:She had been envying her sister for years before she realized it.
Phủ định:We hadn't been envying them long before the truth came out.
Nghi vấn:Had he been envying his neighbor before the argument?

I had been envying his career for a decade before I changed mine.

Tôi đã ghen tị với sự nghiệp của anh ấy suốt một thập kỷ trước khi tôi thay đổi sự nghiệp của mình.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc lời khẳng định về sự ghen tị trong tương lai.
S + will + envy
Khẳng định:People will envy your new house.
Phủ định:She won't envy him once she knows the full story.
Nghi vấn:Will your friends envy your trip?

Everyone will envy your success one day.

Một ngày nào đó mọi người sẽ ghen tị với thành công của bạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc ghen tị sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + envying
Khẳng định:This time next week, colleagues will be envying your promotion.
Phủ định:They won't be envying us after they hear the full story.
Nghi vấn:Will people still be envying her by next year?

Everyone will be envying his new position by next month.

Mọi người sẽ đang ghen tị với vị trí mới của anh ấy vào tháng tới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc ghen tị sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + envied
Khẳng định:By next year, she will have envied her rival for far too long.
Phủ định:He won't have envied anyone by the time he retires.
Nghi vấn:Will you have envied his success before you finally achieve your own?

By then, they will have envied our team's results for a whole season.

Đến lúc đó, họ sẽ đã ghen tị với kết quả của đội chúng tôi suốt cả mùa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian ghen tị liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + envying
Khẳng định:By December, she will have been envying her sister's job for a full year.
Phủ định:They won't have been envying us long enough to admit it.
Nghi vấn:Will he have been envying that lifestyle for years by the time he changes his own?

By then, I will have been envying his skill for over a decade.

Đến lúc đó, tôi sẽ đã ghen tị với kỹ năng của anh ấy suốt hơn một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + envy / envies
Quá khứ đơn
S + envied
Tương lai đơn
S + will + envy
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + envying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + envying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + envying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + envied
Quá khứ hoàn thành
S + had + envied
Tương lai hoàn thành
S + will have + envied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + envying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + envying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + envying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia envy qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have envy her for years.I have envied her for years.

Sau have/has phải dùng V3 (envied), không dùng nguyên mẫu.

She envys her friend's success.She envies her friend's success.

Động từ tận cùng phụ âm + y phải đổi y thành i trước khi thêm -es/-ed (envies, envied), không giữ nguyên y.

He envied her since last year.He has envied her since last year.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#envy#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS