GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ envision

All Tenses of the Verb "envision"

Một động từ, mười hai thì. Xem envision biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUenvision
V2 · QUÁ KHỨenvisioned
V3 · PHÂN TỪenvisioned
V-INGenvisioning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

envision · envisioned · will envision
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + envisioning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + envisioned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + envisioning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen, hoặc tầm nhìn thường xuyên về tương lai.
S + envision / envisions
Khẳng định:The founder envisions a fully remote company.
Phủ định:She doesn't envision any major changes this year.
Nghi vấn:Does the team envision a bigger market abroad?

I envision a brighter future for our city.

Tôi hình dung một tương lai tươi sáng hơn cho thành phố của chúng ta.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + envisioning
Khẳng định:The architects are envisioning a greener city center.
Phủ định:They aren't envisioning any changes right now.
Nghi vấn:Is the CEO envisioning a new product line?

We are envisioning a whole new campus design.

Chúng tôi đang hình dung một thiết kế khuôn viên hoàn toàn mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + envisioned
Khẳng định:She has envisioned this project for years.
Phủ định:They haven't envisioned such rapid growth.
Nghi vấn:Have you ever envisioned living abroad?

The team has envisioned a smarter, faster app.

Đội ngũ đã hình dung một ứng dụng thông minh và nhanh hơn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + envisioning
Khẳng định:The board has been envisioning this expansion for months.
Phủ định:They haven't been envisioning any risks lately.
Nghi vấn:How long have you been envisioning this new design?

She has been envisioning her own business since college.

Cô ấy đã hình dung về công việc kinh doanh riêng từ thời đại học.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + envisioned
Khẳng định:The founder envisioned this company a decade ago.
Phủ định:They didn't envision such a quick success.
Nghi vấn:Did she envision this outcome from the start?

He envisioned a different career path in college.

Anh ấy đã hình dung một con đường sự nghiệp khác thời đại học.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + envisioning
Khẳng định:She was envisioning the new logo when inspiration struck.
Phủ định:They weren't envisioning any major redesign then.
Nghi vấn:Was the team envisioning a bigger office at that time?

I was envisioning a quiet retirement when the offer came.

Tôi đang hình dung một cuộc sống hưu trí yên bình thì lời mời đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + envisioned
Khẳng định:She had envisioned this success long before it happened.
Phủ định:They hadn't envisioned such a setback before the launch.
Nghi vấn:Had he envisioned this ending before he wrote the book?

The team had envisioned a smoother launch before the delays.

Đội ngũ đã hình dung một buổi ra mắt suôn sẻ hơn trước khi bị trì hoãn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + envisioning
Khẳng định:She had been envisioning this trip for years before she finally went.
Phủ định:They hadn't been envisioning that scale before the merger.
Nghi vấn:Had the founder been envisioning this expansion for long before it began?

He had been envisioning this novel for a decade before he wrote it.

Anh ấy đã hình dung về cuốn tiểu thuyết này suốt một thập kỷ trước khi viết nó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa, hoặc dự đoán về điều gì đó sẽ được hình dung.
S + will + envision
Khẳng định:The new CEO will envision a bolder strategy.
Phủ định:She won't envision any drastic changes.
Nghi vấn:Will the committee envision a new campus?

We will envision the next phase together next week.

Chúng tôi sẽ cùng hình dung giai đoạn tiếp theo vào tuần sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + envisioning
Khẳng định:By next month, the team will be envisioning the final design.
Phủ định:They won't be envisioning changes during the holidays.
Nghi vấn:Will the board be envisioning a new logo at the retreat?

This time next year, we will be envisioning our second store.

Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang hình dung cửa hàng thứ hai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + envisioned
Khẳng định:By 2030, the team will have envisioned three new products.
Phủ định:They won't have envisioned every scenario by launch.
Nghi vấn:Will the founder have envisioned the full roadmap by June?

By next year, she will have envisioned her entire book series.

Đến năm sau, cô ấy sẽ đã hình dung toàn bộ bộ sách của mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + envisioning
Khẳng định:By 2030, she will have been envisioning this project for a decade.
Phủ định:They won't have been envisioning that scale for long by then.
Nghi vấn:Will the founder have been envisioning this company for ten years by 2030?

By next year, the team will have been envisioning this app for five years.

Đến năm sau, đội ngũ sẽ đã hình dung ứng dụng này suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + envision / envisions
Quá khứ đơn
S + envisioned
Tương lai đơn
S + will + envision
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + envisioning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + envisioning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + envisioning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + envisioned
Quá khứ hoàn thành
S + had + envisioned
Tương lai hoàn thành
S + will have + envisioned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + envisioning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + envisioning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + envisioning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia envision qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She envision a brighter future.She envisions a brighter future.

Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s ở hiện tại đơn: envisions.

He envision this project last year.He envisioned this project last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

We will envision the plan when we will meet.We will envision the plan when we meet.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#envision#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS