Chia động từ envision
All Tenses of the Verb "envision"
Một động từ, mười hai thì. Xem envision biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
envision · envisioned · will envisionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + envisioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + envisionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + envisioningThì hiện tại
I envision a brighter future for our city.
Tôi hình dung một tương lai tươi sáng hơn cho thành phố của chúng ta.
We are envisioning a whole new campus design.
Chúng tôi đang hình dung một thiết kế khuôn viên hoàn toàn mới.
The team has envisioned a smarter, faster app.
Đội ngũ đã hình dung một ứng dụng thông minh và nhanh hơn.
She has been envisioning her own business since college.
Cô ấy đã hình dung về công việc kinh doanh riêng từ thời đại học.
Thì quá khứ
He envisioned a different career path in college.
Anh ấy đã hình dung một con đường sự nghiệp khác thời đại học.
I was envisioning a quiet retirement when the offer came.
Tôi đang hình dung một cuộc sống hưu trí yên bình thì lời mời đến.
The team had envisioned a smoother launch before the delays.
Đội ngũ đã hình dung một buổi ra mắt suôn sẻ hơn trước khi bị trì hoãn.
He had been envisioning this novel for a decade before he wrote it.
Anh ấy đã hình dung về cuốn tiểu thuyết này suốt một thập kỷ trước khi viết nó.
Thì tương lai
We will envision the next phase together next week.
Chúng tôi sẽ cùng hình dung giai đoạn tiếp theo vào tuần sau.
This time next year, we will be envisioning our second store.
Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang hình dung cửa hàng thứ hai.
By next year, she will have envisioned her entire book series.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã hình dung toàn bộ bộ sách của mình.
By next year, the team will have been envisioning this app for five years.
Đến năm sau, đội ngũ sẽ đã hình dung ứng dụng này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + envision / envisions | Quá khứ đơn S + envisioned | Tương lai đơn S + will + envision |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + envisioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + envisioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + envisioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + envisioned | Quá khứ hoàn thành S + had + envisioned | Tương lai hoàn thành S + will have + envisioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + envisioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + envisioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + envisioning |
Luyện chia envision qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s ở hiện tại đơn: envisions.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

