Chia động từ envisage
All Tenses of the Verb "envisage"
Một động từ, mười hai thì. Xem *envisage* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
envisage · envisaged · will envisageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + envisagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + envisagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + envisagingThì hiện tại
I envisage a future where clean energy powers everything.
Tôi hình dung một tương lai mà năng lượng sạch cung cấp điện cho mọi thứ.
The team is envisaging a complete redesign of the product.
Nhóm đang hình dung một thiết kế lại hoàn toàn cho sản phẩm.
She has envisaged a bold strategy for the company's future.
Cô ấy đã hình dung ra một chiến lược táo bạo cho tương lai của công ty.
The committee has been envisaging new policies for several months.
Ủy ban đã hình dung các chính sách mới trong vài tháng qua.
Thì quá khứ
She envisaged a completely different outcome when she started.
Cô ấy đã hình dung ra một kết quả hoàn toàn khác khi bắt đầu.
He was envisaging a new direction when the opportunity arose.
Anh ấy đang hình dung một hướng đi mới khi cơ hội xuất hiện.
The planners had envisaged several contingencies before the project began.
Các nhà hoạch định đã hình dung ra nhiều tình huống dự phòng trước khi dự án bắt đầu.
She had been envisaging a new career path long before she resigned.
Cô ấy đã hình dung con đường sự nghiệp mới từ lâu trước khi từ chức.
Thì tương lai
Experts will envisage a range of outcomes before making a recommendation.
Các chuyên gia sẽ hình dung nhiều kết quả có thể xảy ra trước khi đưa ra khuyến nghị.
This time next year, we will be envisaging the next phase of growth.
Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang hình dung giai đoạn tăng trưởng tiếp theo.
By the end of the year, the board will have envisaged a clear strategy.
Đến cuối năm, hội đồng sẽ đã hình dung ra một chiến lược rõ ràng.
By 2028, the team will have been envisaging this reform for five years.
Đến năm 2028, nhóm sẽ đã hình dung cải cách này trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + envisage / envisages | Quá khứ đơn S + envisaged | Tương lai đơn S + will + envisage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + envisaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + envisaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + envisaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + envisaged | Quá khứ hoàn thành S + had + envisaged | Tương lai hoàn thành S + will have + envisaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + envisaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + envisaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + envisaging |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (envisaged), không dùng V1.
Sau động từ tường thuật ở quá khứ, mệnh đề phụ dùng would thay vì will.
Envisage là ngoại động từ, dùng trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'about'.
