Chia động từ enunciate
All Tenses of the Verb "enunciate"
Một động từ, mười hai thì. Xem enunciate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
enunciate · enunciated · will enunciateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enunciatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enunciatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enunciatingThì hiện tại
Good presenters enunciate their words carefully.
Người dẫn chương trình giỏi phát âm rõ ràng từng từ.
She is enunciating slowly so the students can follow.
Cô ấy đang phát âm chậm rãi để học sinh theo kịp.
The coach has enunciated his instructions perfectly.
Huấn luyện viên đã phát âm rõ ràng từng chỉ dẫn.
She has been enunciating every line since rehearsals began.
Cô ấy đã phát âm rõ từng câu kể từ khi buổi tập bắt đầu.
Thì quá khứ
The lawyer enunciated the verdict clearly in court.
Luật sư đã phát âm rõ ràng phán quyết trước tòa.
She was enunciating carefully when the recording began.
Cô ấy đang phát âm cẩn thận khi việc ghi âm bắt đầu.
The host had enunciated the rules before the contest began.
Người dẫn chương trình đã phát âm rõ luật lệ trước khi cuộc thi bắt đầu.
He had been enunciating each word for ten minutes before he lost focus.
Anh ấy đã phát âm rõ từng từ suốt mười phút trước khi mất tập trung.
Thì tương lai
The anchor will enunciate every headline tonight.
Người dẫn tin sẽ phát âm rõ ràng mọi tiêu đề tối nay.
At 9am she will be enunciating each line for the coach.
Vào 9 giờ sáng, cô ấy sẽ đang phát âm rõ từng câu cho huấn luyện viên nghe.
By Friday she will have enunciated every line in the play.
Đến thứ Sáu, cô ấy sẽ đã phát âm rõ mọi câu thoại trong vở kịch.
By graduation she will have been enunciating carefully for four years.
Đến ngày tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã phát âm cẩn thận suốt bốn năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enunciate / enunciates | Quá khứ đơn S + enunciated | Tương lai đơn S + will + enunciate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enunciating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enunciating | Tương lai tiếp diễn S + will be + enunciating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enunciated | Quá khứ hoàn thành S + had + enunciated | Tương lai hoàn thành S + will have + enunciated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enunciating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enunciating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enunciating |
Luyện chia enunciate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: enunciates.
Sau have/has phải dùng V3 (enunciated), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ tiếp diễn cần be + V-ing (enunciating), không dùng nguyên mẫu.

