Chia động từ enumerate
All Tenses of the Verb "enumerate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *enumerate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
enumerate · enumerated · will enumerateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enumeratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enumeratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enumeratingThì hiện tại
The professor always enumerates the key points before a lecture.
Vị giáo sư luôn liệt kê các điểm chính trước mỗi buổi giảng.
The committee is enumerating the candidates' qualifications.
Ủy ban đang liệt kê các bằng cấp, kinh nghiệm của các ứng viên.
The court has already enumerated the conditions for release.
Tòa án đã liệt kê các điều kiện để được trả tự do.
The analyst has been enumerating the risks since the audit began.
Nhà phân tích đã liên tục liệt kê các rủi ro kể từ khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Thì quá khứ
The author enumerated the causes of the crisis in the introduction.
Tác giả đã liệt kê các nguyên nhân của cuộc khủng hoảng ngay trong phần mở đầu.
The lawyer was enumerating the clauses when the client interrupted.
Luật sư đang liệt kê các điều khoản thì khách hàng ngắt lời.
The inspector had enumerated the violations before the fine was issued.
Thanh tra viên đã liệt kê các vi phạm trước khi khoản phạt được đưa ra.
The researchers had been enumerating the species for months before publishing.
Các nhà nghiên cứu đã liên tục liệt kê các loài trong nhiều tháng trước khi công bố.
Thì tương lai
The manual will enumerate each troubleshooting step clearly.
Cuốn sổ tay sẽ liệt kê rõ ràng từng bước xử lý sự cố.
This time next week, the panel will be enumerating the shortlisted candidates.
Giờ này tuần sau, hội đồng sẽ đang liệt kê danh sách ứng viên rút gọn.
By the review, the analyst will have enumerated every possible risk.
Đến buổi rà soát, nhà phân tích sẽ đã liệt kê mọi rủi ro có thể xảy ra.
By the deadline, researchers will have been enumerating samples for weeks.
Đến hạn chót, các nhà nghiên cứu sẽ đã liệt kê các mẫu trong nhiều tuần liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enumerate / enumerates | Quá khứ đơn S + enumerated | Tương lai đơn S + will + enumerate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enumerating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enumerating | Tương lai tiếp diễn S + will be + enumerating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enumerated | Quá khứ hoàn thành S + had + enumerated | Tương lai hoàn thành S + will have + enumerated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enumerating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enumerating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enumerating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (enumerated), không dùng V1 (enumerate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (enumerated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
