GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ entrench

All Tenses of the Verb "entrench"

Một động từ, mười hai thì. Xem entrench biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUentrench
V2 · QUÁ KHỨentrenched
V3 · PHÂN TỪentrenched
V-INGentrenching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

entrench · entrenched · will entrench
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + entrenching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + entrenched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + entrenching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen, tình trạng mang tính hệ thống.
S + entrench / entrenches
Khẳng định:Corruption entrenches itself in weak institutions.
Phủ định:This policy doesn't entrench inequality.
Nghi vấn:Does bias entrench itself in algorithms?

Habit entrenches behavior over time.

Thói quen ăn sâu vào hành vi theo thời gian.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + entrenching
Khẳng định:The new law is entrenching old inequalities.
Phủ định:The reform isn't entrenching further division.
Nghi vấn:Is the policy entrenching corruption?

The company is entrenching its market position this year.

Công ty đang củng cố vững chắc vị thế thị trường trong năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + entrenched
Khẳng định:The scandal has entrenched public distrust.
Phủ định:The reforms haven't entrenched real change.
Nghi vấn:Has the crisis entrenched old divisions?

The practice has entrenched itself in local culture.

Tập tục đã bén rễ sâu trong văn hóa địa phương.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + entrenching
Khẳng định:The regime has been entrenching its power for decades.
Phủ định:The movement hasn't been entrenching its influence lately.
Nghi vấn:How long has corruption been entrenching itself here?

The company has been entrenching its brand for years.

Công ty đã củng cố thương hiệu của mình trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + entrenched
Khẳng định:The war entrenched old rivalries.
Phủ định:The treaty didn't entrench lasting peace.
Nghi vấn:Did the policy entrench social divides?

Soldiers entrenched their positions along the ridge.

Binh lính đã đào hào cố thủ dọc theo triền đồi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + entrenching
Khẳng định:The army was entrenching its lines when the ceasefire began.
Phủ định:The government wasn't entrenching new rules that year.
Nghi vấn:Was the elite entrenching its power before the revolt?

Troops were entrenching along the front when night fell.

Quân đội đang đào hào cố thủ dọc mặt trận khi trời tối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + entrenched
Khẳng định:The dictatorship had entrenched its control before the uprising.
Phủ định:The reforms hadn't entrenched change before the coup.
Nghi vấn:Had inequality entrenched itself before the reforms began?

By 1900 the practice had entrenched itself firmly.

Đến năm 1900, tập tục đó đã bén rễ vững chắc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + entrenching
Khẳng định:The party had been entrenching its power for years before it fell.
Phủ định:The bias hadn't been entrenching itself for long before it was noticed.
Nghi vấn:Had the system been entrenching corruption for decades?

The regime had been entrenching its rule for thirty years before the revolution.

Chế độ đã củng cố quyền lực suốt ba mươi năm trước cuộc cách mạng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa về tương lai.
S + will + entrench
Khẳng định:New tariffs will entrench trade barriers.
Phủ định:This rule won't entrench discrimination.
Nghi vấn:Will the law entrench old privileges?

The policy will entrench inequality if left unchecked.

Chính sách sẽ ăn sâu bất bình đẳng nếu không được kiểm soát.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + entrenching
Khẳng định:By next decade the party will be entrenching its power further.
Phủ định:The reform won't be entrenching old habits.
Nghi vấn:Will the ruling class be entrenching its position by then?

By 2030 the firm will be entrenching its dominance in the sector.

Đến năm 2030, công ty sẽ đang củng cố vị thế thống lĩnh trong ngành.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + entrenched
Khẳng định:By 2035 the system will have entrenched deep inequality.
Phủ định:The reforms won't have entrenched lasting fairness by then.
Nghi vấn:Will corruption have entrenched itself further by the next election?

By the next census, the divide will have entrenched itself.

Đến kỳ điều tra dân số tiếp theo, sự chia rẽ sẽ đã ăn sâu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + entrenching
Khẳng định:By then the regime will have been entrenching its rule for forty years.
Phủ định:The movement won't have been entrenching its influence for long by 2030.
Nghi vấn:Will the elite have been entrenching its power for a generation by then?

By 2040 the dynasty will have been entrenching its rule for a century.

Đến năm 2040, triều đại đó sẽ đã củng cố quyền lực suốt một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + entrench / entrenches
Quá khứ đơn
S + entrenched
Tương lai đơn
S + will + entrench
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + entrenching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + entrenching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + entrenching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + entrenched
Quá khứ hoàn thành
S + had + entrenched
Tương lai hoàn thành
S + will have + entrenched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + entrenching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + entrenching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + entrenching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia entrench qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Corruption entrench the system.Corruption entrenches the system.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -es: entrench → entrenches.

The war has entrench old rivalries.The war has entrenched old rivalries.

Sau have/has phải dùng V3 (entrenched), không dùng nguyên mẫu.

The regime entrenching its power for decades.The regime has been entrenching its power for decades.

Diễn tả hành động kéo dài đến hiện tại cần have/has been + V-ing, không thể chỉ dùng V-ing một mình.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#entrench#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS