Chia động từ entrench
All Tenses of the Verb "entrench"
Một động từ, mười hai thì. Xem entrench biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
entrench · entrenched · will entrenchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + entrenchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + entrenchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + entrenchingThì hiện tại
Habit entrenches behavior over time.
Thói quen ăn sâu vào hành vi theo thời gian.
The company is entrenching its market position this year.
Công ty đang củng cố vững chắc vị thế thị trường trong năm nay.
The practice has entrenched itself in local culture.
Tập tục đã bén rễ sâu trong văn hóa địa phương.
The company has been entrenching its brand for years.
Công ty đã củng cố thương hiệu của mình trong nhiều năm.
Thì quá khứ
Soldiers entrenched their positions along the ridge.
Binh lính đã đào hào cố thủ dọc theo triền đồi.
Troops were entrenching along the front when night fell.
Quân đội đang đào hào cố thủ dọc mặt trận khi trời tối.
By 1900 the practice had entrenched itself firmly.
Đến năm 1900, tập tục đó đã bén rễ vững chắc.
The regime had been entrenching its rule for thirty years before the revolution.
Chế độ đã củng cố quyền lực suốt ba mươi năm trước cuộc cách mạng.
Thì tương lai
The policy will entrench inequality if left unchecked.
Chính sách sẽ ăn sâu bất bình đẳng nếu không được kiểm soát.
By 2030 the firm will be entrenching its dominance in the sector.
Đến năm 2030, công ty sẽ đang củng cố vị thế thống lĩnh trong ngành.
By the next census, the divide will have entrenched itself.
Đến kỳ điều tra dân số tiếp theo, sự chia rẽ sẽ đã ăn sâu.
By 2040 the dynasty will have been entrenching its rule for a century.
Đến năm 2040, triều đại đó sẽ đã củng cố quyền lực suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + entrench / entrenches | Quá khứ đơn S + entrenched | Tương lai đơn S + will + entrench |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + entrenching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + entrenching | Tương lai tiếp diễn S + will be + entrenching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + entrenched | Quá khứ hoàn thành S + had + entrenched | Tương lai hoàn thành S + will have + entrenched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + entrenching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + entrenching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + entrenching |
Luyện chia entrench qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -es: entrench → entrenches.
Sau have/has phải dùng V3 (entrenched), không dùng nguyên mẫu.
Diễn tả hành động kéo dài đến hiện tại cần have/has been + V-ing, không thể chỉ dùng V-ing một mình.

