Chia động từ entreat
All Tenses of the Verb "entreat"
Một động từ, mười hai thì. Xem entreat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
entreat · entreated · will entreatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + entreatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + entreatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + entreatingThì hiện tại
The mother entreats her son to come home safely.
Người mẹ van nài con trai về nhà an toàn.
The lawyer is entreating the jury for fairness.
Luật sư đang khẩn cầu bồi thẩm đoàn công bằng.
The workers have entreated management for better pay.
Công nhân đã khẩn cầu ban quản lý tăng lương.
The community has been entreating the mayor for months.
Cộng đồng đã khẩn cầu thị trưởng trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The children entreated their father to stay a little longer.
Những đứa trẻ đã van nài cha ở lại lâu hơn một chút.
He was entreating the guard when the gate opened.
Anh ấy đang khẩn cầu người lính gác thì cổng mở ra.
The tenant had entreated the landlord before the eviction notice arrived.
Người thuê nhà đã khẩn cầu chủ nhà trước khi thông báo trục xuất đến.
The villagers had been entreating the government for years before help arrived.
Dân làng đã khẩn cầu chính phủ trong nhiều năm trước khi được giúp đỡ.
Thì tương lai
The lawyer will entreat the jury for a fair verdict.
Luật sư sẽ khẩn cầu bồi thẩm đoàn đưa ra phán quyết công bằng.
At the hearing, she will be entreating the panel for leniency.
Tại phiên điều trần, cô ấy sẽ đang khẩn cầu hội đồng khoan hồng.
By the end of the campaign, they will have entreated thousands of voters.
Đến cuối chiến dịch, họ sẽ đã khẩn cầu hàng nghìn cử tri.
By the verdict, the lawyer will have been entreating the jury for a month.
Đến khi có phán quyết, luật sư sẽ đã khẩn cầu bồi thẩm đoàn trong một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + entreat / entreats | Quá khứ đơn S + entreated | Tương lai đơn S + will + entreat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + entreating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + entreating | Tương lai tiếp diễn S + will be + entreating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + entreated | Quá khứ hoàn thành S + had + entreated | Tương lai hoàn thành S + will have + entreated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + entreating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + entreating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + entreating |
Luyện chia entreat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (entreated), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (entreats).
Sau entreat + tân ngữ phải dùng "to + V" (to-infinitive), không dùng V nguyên mẫu.
