Chia động từ entrance
All Tenses of the Verb "entrance"
Một động từ, mười hai thì. Xem entrance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
entrance · entranced · will entranceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + entrancingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + entrancedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + entrancingThì hiện tại
The dancer's grace entrances the whole crowd.
Sự duyên dáng của vũ công làm cả đám đông mê mẩn.
The storyteller is entrancing the children with his tale.
Người kể chuyện đang làm bọn trẻ say mê với câu chuyện của mình.
The magician has entranced thousands with his tricks.
Nhà ảo thuật đã làm hàng nghìn người mê mẩn với các trò ảo thuật của mình.
The choreography has been entrancing audiences since the premiere.
Phần biên đạo đã làm khán giả say mê từ buổi công diễn đầu tiên.
Thì quá khứ
Her singing entranced the whole theater last night.
Giọng hát của cô ấy đã làm cả rạp hát mê mẩn tối qua.
The singer was entrancing the crowd when the storm began.
Ca sĩ đang làm đám đông say mê thì cơn bão bắt đầu.
Her voice had entranced the whole hall before the encore.
Giọng hát của cô ấy đã làm cả khán phòng mê mẩn trước khi hát bài encore.
The dancer had been entrancing the audience for an hour before the finale.
Vũ công đã làm khán giả say mê suốt một giờ trước màn kết.
Thì tương lai
The new production will entrance theatergoers this season.
Vở diễn mới sẽ làm khán giả kịch mê mẩn mùa này.
Tonight, the orchestra will be entrancing the audience for hours.
Tối nay, dàn nhạc sẽ đang làm khán giả say mê suốt nhiều giờ.
By next year, the artist will have entranced audiences on five continents.
Đến năm sau, nghệ sĩ sẽ đã làm khán giả trên năm châu lục mê mẩn.
By 2030, the orchestra will have been entrancing listeners for fifty years.
Đến năm 2030, dàn nhạc sẽ đã làm người nghe say mê suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + entrance / entrances | Quá khứ đơn S + entranced | Tương lai đơn S + will + entrance |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + entrancing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + entrancing | Tương lai tiếp diễn S + will be + entrancing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + entranced | Quá khứ hoàn thành S + had + entranced | Tương lai hoàn thành S + will have + entranced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + entrancing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + entrancing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + entrancing |
Luyện chia entrance qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'she' ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: entrances.
Cần thêm -ed để tạo tính từ bị động 'entranced' (bị mê hoặc), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn entranced.
