Chia động từ entomb
All Tenses of the Verb "entomb"
Một động từ, mười hai thì. Xem entomb biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
entomb · entombed · will entombViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + entombingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + entombedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + entombingThì hiện tại
Ancient tombs often entomb precious treasures alongside the dead.
Những ngôi mộ cổ thường chôn giấu châu báu quý giá cùng người chết.
The crew is entombing the leaking reactor in a concrete shell.
Đội thi công đang bọc lò phản ứng rò rỉ trong một lớp vỏ bê tông.
The eruption has entombed thousands of ancient artifacts under ash.
Vụ phun trào đã chôn vùi hàng ngàn cổ vật dưới lớp tro.
Scientists have been entombing the contaminated soil in sealed containers for years.
Các nhà khoa học đã chôn lấp đất ô nhiễm trong các thùng kín suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
A sudden landslide entombed the mining village in minutes.
Một trận lở đất bất ngờ đã chôn vùi ngôi làng khai mỏ chỉ trong vài phút.
The crew was entombing the reactor core just as the storm arrived.
Đội thi công đang bọc kín lõi lò phản ứng đúng lúc cơn bão ập đến.
The snow had entombed the cabin long before the search party reached it.
Tuyết đã vùi lấp căn lều từ rất lâu trước khi đội tìm kiếm đến nơi.
Engineers had been entombing the waste for a decade before the leak was found.
Các kỹ sư đã chôn lấp chất thải suốt một thập kỷ trước khi phát hiện rò rỉ.
Thì tương lai
The team will entomb the toxic waste deep underground.
Đội ngũ sẽ chôn chất thải độc hại sâu dưới lòng đất.
By noon, the crew will be entombing the last section of the reactor.
Đến trưa, đội thi công sẽ đang bọc kín phần cuối cùng của lò phản ứng.
By the time inspectors arrive, workers will have entombed the leak completely.
Đến khi thanh tra đến nơi, công nhân sẽ đã bọc kín hoàn toàn chỗ rò rỉ.
By 2030, engineers will have been entombing the waste for twenty years.
Đến năm 2030, các kỹ sư sẽ đã chôn lấp chất thải này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + entomb / entombs | Quá khứ đơn S + entombed | Tương lai đơn S + will + entomb |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + entombing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + entombing | Tương lai tiếp diễn S + will be + entombing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + entombed | Quá khứ hoàn thành S + had + entombed | Tương lai hoàn thành S + will have + entombed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + entombing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + entombing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + entombing |
Luyện chia entomb qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (79 AD) → chia động từ ở quá khứ đơn, thêm -ed.
Không dùng have + V-ed cùng mốc thời gian xác định (last year), chỉ dùng quá khứ đơn.
Sau trợ động từ did trong câu hỏi, động từ chính giữ nguyên thể, không thêm -ed.
