Chia động từ entitle
All Tenses of the Verb "entitle"
Một động từ, mười hai thì. Xem entitle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
entitle · entitled · will entitleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + entitlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + entitledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + entitlingThì hiện tại
The membership entitles her to a discount.
Thẻ hội viên cho phép cô ấy được giảm giá.
The reform is entitling millions of citizens to healthcare.
Cuộc cải cách đang cho phép hàng triệu công dân được hưởng chăm sóc y tế.
Her research has entitled her to recognition in the field.
Nghiên cứu của cô ấy đã mang lại cho cô sự công nhận trong lĩnh vực này.
The scheme has been entitling farmers to subsidies since 2020.
Chương trình đã cho phép nông dân được hưởng trợ cấp từ năm 2020.
Thì quá khứ
The certificate entitled him to enter the competition.
Chứng chỉ đã cho phép anh ấy tham gia cuộc thi.
The program was entitling residents to support before it was cancelled.
Chương trình đang cho phép cư dân được hỗ trợ trước khi nó bị hủy.
Her degree had entitled her to a higher salary before the company downsized.
Bằng cấp của cô ấy đã cho phép cô được hưởng mức lương cao hơn trước khi công ty thu hẹp quy mô.
The law had been entitling veterans to benefits for decades before it was revised.
Luật đã cho phép cựu chiến binh được hưởng phúc lợi trong nhiều thập kỷ trước khi được sửa đổi.
Thì tương lai
The new policy will entitle staff to extra vacation days.
Chính sách mới sẽ cho phép nhân viên được nghỉ phép thêm.
Starting in July, the program will be entitling students to free textbooks.
Bắt đầu từ tháng 7, chương trình sẽ cho phép học sinh được nhận sách giáo khoa miễn phí.
By the end of the decade, the law will have entitled thousands to compensation.
Đến cuối thập kỷ, luật sẽ đã cho phép hàng nghìn người được bồi thường.
By 2030, the policy will have been entitling students to grants for ten years.
Đến 2030, chính sách sẽ đã cho phép học sinh được nhận trợ cấp trong mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + entitle / entitles | Quá khứ đơn S + entitled | Tương lai đơn S + will + entitle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + entitling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + entitling | Tương lai tiếp diễn S + will be + entitling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + entitled | Quá khứ hoàn thành S + had + entitled | Tương lai hoàn thành S + will have + entitled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + entitling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + entitling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + entitling |
Luyện chia entitle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (this ticket) cần thêm -s: entitles.
Cấu trúc bị động 'be entitled to' dùng V3 (entitled), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (entitled), không dùng nguyên mẫu.
