Chia động từ enthrall
All Tenses of the Verb "enthrall"
Một động từ, mười hai thì. Xem enthrall biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
enthrall · enthralled · will enthrallViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enthrallingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enthralledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enthrallingThì hiện tại
The magician's tricks enthrall the children every time.
Những màn ảo thuật luôn làm bọn trẻ say mê.
The storyteller is enthralling everyone around the campfire.
Người kể chuyện đang làm mọi người quanh đống lửa say mê.
The saga has enthralled millions since it was first published.
Bộ truyện đã làm hàng triệu người say mê kể từ khi được xuất bản.
The play has been enthralling audiences since it opened.
Vở kịch đã làm khán giả say mê kể từ khi công diễn.
Thì quá khứ
Her speech enthralled the whole conference.
Bài phát biểu của cô ấy đã làm cả hội nghị say mê.
The dancer was enthralling everyone on the stage.
Vũ công đang làm mọi người say mê trên sân khấu.
The legend had enthralled generations before it was written down.
Truyền thuyết đã làm say mê nhiều thế hệ trước khi được ghi lại thành văn bản.
The drama had been enthralling audiences for a decade before it concluded.
Bộ phim đã làm khán giả say mê suốt một thập kỷ trước khi kết thúc.
Thì tương lai
Her new novel will enthrall readers everywhere.
Cuốn tiểu thuyết mới của cô ấy sẽ làm độc giả khắp nơi say mê.
Next month the tour will be enthralling crowds in every city.
Tháng tới chuyến lưu diễn sẽ đang làm khán giả say mê ở mọi thành phố.
By the end of the tour, they will have enthralled audiences in ten countries.
Đến cuối chuyến lưu diễn, họ sẽ đã làm say mê khán giả ở mười quốc gia.
By next year the franchise will have been enthralling fans for a decade.
Đến năm sau, thương hiệu này sẽ đã làm người hâm mộ say mê suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enthrall / enthralls | Quá khứ đơn S + enthralled | Tương lai đơn S + will + enthrall |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enthralling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enthralling | Tương lai tiếp diễn S + will be + enthralling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enthralled | Quá khứ hoàn thành S + had + enthralled | Tương lai hoàn thành S + will have + enthralled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enthralling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enthralling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enthralling |
Luyện chia enthrall qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the film) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last night) → thêm -ed thành enthralled.
Cần dùng tính từ đuôi -ing (enthralling) sau 'is', không dùng nguyên mẫu động từ.

