GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ entertain

All Tenses of the Verb "entertain"

Một động từ, mười hai thì. Xem entertain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUentertain
V2 · QUÁ KHỨentertained
V3 · PHÂN TỪentertained
V-INGentertaining
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

entertain · entertained · will entertain
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + entertaining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + entertained
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + entertaining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + entertain / entertains
Khẳng định:She entertains guests every weekend.
Phủ định:He doesn't entertain often.
Nghi vấn:Do you entertain guests at home?

They entertain clients at fancy restaurants.

Họ chiêu đãi khách hàng tại các nhà hàng sang trọng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + entertaining
Khẳng định:She is entertaining guests right now.
Phủ định:He isn't entertaining anyone tonight.
Nghi vấn:Are you entertaining visitors this weekend?

We are entertaining some old friends this evening.

Tối nay chúng tôi đang tiếp đãi vài người bạn cũ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + entertained
Khẳng định:She has entertained many important guests.
Phủ định:They haven't entertained visitors this month.
Nghi vấn:Have you ever entertained a celebrity?

He has entertained clients from all over the world.

Anh ấy đã tiếp đãi khách hàng từ khắp nơi trên thế giới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + entertaining
Khẳng định:She has been entertaining guests all day.
Phủ định:We haven't been entertaining much lately.
Nghi vấn:How long have you been entertaining visitors?

They have been entertaining clients since morning.

Họ đã tiếp đãi khách hàng từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + entertained
Khẳng định:We entertained our neighbors last weekend.
Phủ định:She didn't entertain any guests last month.
Nghi vấn:Did you entertain visitors yesterday?

They entertained the whole family at the party.

Họ đã chiêu đãi cả gia đình tại bữa tiệc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + entertaining
Khẳng định:I was entertaining guests when you called.
Phủ định:She wasn't entertaining anyone at that time.
Nghi vấn:Were you entertaining clients last night?

He was entertaining his colleagues when the fire alarm rang.

Anh ấy đang tiếp đãi đồng nghiệp thì chuông báo cháy vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + entertained
Khẳng định:She had entertained many guests before she retired.
Phủ định:They hadn't entertained anyone before the pandemic.
Nghi vấn:Had you entertained clients before joining this company?

He had entertained several investors before the deal closed.

Anh ấy đã tiếp đãi vài nhà đầu tư trước khi thương vụ hoàn tất.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + entertaining
Khẳng định:She had been entertaining guests for hours before they left.
Phủ định:We hadn't been entertaining long when the power went out.
Nghi vấn:Had you been entertaining clients all afternoon?

They had been entertaining visitors for days before the event ended.

Họ đã tiếp đãi khách trong nhiều ngày trước khi sự kiện kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + entertain
Khẳng định:We will entertain the guests at the reception.
Phủ định:She won't entertain any visitors this week.
Nghi vấn:Will you entertain clients this weekend?

They will entertain the delegation tomorrow.

Ngày mai họ sẽ tiếp đón đoàn đại biểu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + entertaining
Khẳng định:This time tomorrow we will be entertaining important guests.
Phủ định:He won't be entertaining clients next week.
Nghi vấn:Will you be entertaining visitors this evening?

At 7pm they will be entertaining the new partners.

7 giờ tối họ sẽ đang tiếp đãi các đối tác mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + entertained
Khẳng định:By the end of the tour, they will have entertained thousands of fans.
Phủ định:She won't have entertained everyone by the deadline.
Nghi vấn:Will you have entertained all the guests by midnight?

By next year, the band will have entertained millions of viewers.

Đến năm sau, ban nhạc sẽ đã phục vụ hàng triệu khán giả.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + entertaining
Khẳng định:By June, she will have been entertaining audiences for a decade.
Phủ định:They won't have been entertaining guests long by then.
Nghi vấn:Will you have been entertaining crowds for ten years by 2030?

By 2030, he will have been entertaining fans for twenty years.

Đến 2030, anh ấy sẽ đã giải trí cho người hâm mộ trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + entertain / entertains
Quá khứ đơn
S + entertained
Tương lai đơn
S + will + entertain
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + entertaining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + entertaining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + entertaining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + entertained
Quá khứ hoàn thành
S + had + entertained
Tương lai hoàn thành
S + will have + entertained
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + entertaining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + entertaining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + entertaining
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia entertain qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She entertain guests every weekend.She entertains guests every weekend.

Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s: entertains.

I am entertain clients now.I am entertaining clients now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (entertaining), không dùng nguyên mẫu.

They have entertain guests before.They have entertained guests before.

Sau have/has phải dùng V3 (entertained), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#entertain#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS