Chia động từ entertain
All Tenses of the Verb "entertain"
Một động từ, mười hai thì. Xem entertain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
entertain · entertained · will entertainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + entertainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + entertainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + entertainingThì hiện tại
They entertain clients at fancy restaurants.
Họ chiêu đãi khách hàng tại các nhà hàng sang trọng.
We are entertaining some old friends this evening.
Tối nay chúng tôi đang tiếp đãi vài người bạn cũ.
He has entertained clients from all over the world.
Anh ấy đã tiếp đãi khách hàng từ khắp nơi trên thế giới.
They have been entertaining clients since morning.
Họ đã tiếp đãi khách hàng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
They entertained the whole family at the party.
Họ đã chiêu đãi cả gia đình tại bữa tiệc.
He was entertaining his colleagues when the fire alarm rang.
Anh ấy đang tiếp đãi đồng nghiệp thì chuông báo cháy vang lên.
He had entertained several investors before the deal closed.
Anh ấy đã tiếp đãi vài nhà đầu tư trước khi thương vụ hoàn tất.
They had been entertaining visitors for days before the event ended.
Họ đã tiếp đãi khách trong nhiều ngày trước khi sự kiện kết thúc.
Thì tương lai
They will entertain the delegation tomorrow.
Ngày mai họ sẽ tiếp đón đoàn đại biểu.
At 7pm they will be entertaining the new partners.
7 giờ tối họ sẽ đang tiếp đãi các đối tác mới.
By next year, the band will have entertained millions of viewers.
Đến năm sau, ban nhạc sẽ đã phục vụ hàng triệu khán giả.
By 2030, he will have been entertaining fans for twenty years.
Đến 2030, anh ấy sẽ đã giải trí cho người hâm mộ trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + entertain / entertains | Quá khứ đơn S + entertained | Tương lai đơn S + will + entertain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + entertaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + entertaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + entertaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + entertained | Quá khứ hoàn thành S + had + entertained | Tương lai hoàn thành S + will have + entertained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + entertaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + entertaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + entertaining |
Luyện chia entertain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s: entertains.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (entertaining), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (entertained), không dùng nguyên mẫu.
