Chia động từ enter
All Tenses of the Verb "enter"
Một động từ, mười hai thì. Xem *enter* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
enter · entered · will enterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enteringThì hiện tại
I enter the gym through the side door every morning.
Mỗi sáng tôi vào phòng gym qua cửa bên.
She is entering the building right now.
Cô ấy đang bước vào tòa nhà ngay lúc này.
He has entered the wrong password three times.
Anh ấy đã nhập sai mật khẩu ba lần.
They have been entering data since this morning.
Họ đã nhập dữ liệu từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
We entered the contest last month.
Tháng trước chúng tôi đã tham gia cuộc thi.
She was entering the room when the phone rang.
Cô ấy đang bước vào phòng thì điện thoại reo.
He had entered the building before the alarm went off.
Anh ấy đã vào tòa nhà trước khi còi báo động kêu.
They had been entering data for hours before the system crashed.
Họ đã nhập dữ liệu suốt nhiều giờ trước khi hệ thống bị lỗi.
Thì tương lai
I will enter the competition next year.
Năm tới tôi sẽ tham gia cuộc thi.
At 9 am she will be entering the exam hall.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang bước vào phòng thi.
By Friday they will have entered all the records.
Đến thứ Sáu họ sẽ đã nhập hết tất cả hồ sơ.
By 2030 she will have been entering data for ten years.
Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã nhập dữ liệu được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enter / enters | Quá khứ đơn S + entered | Tương lai đơn S + will + enter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + entering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + entering | Tương lai tiếp diễn S + will be + entering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + entered | Quá khứ hoàn thành S + had + entered | Tương lai hoàn thành S + will have + entered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + entering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + entering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + entering |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (entering), không dùng động từ nguyên thể.
Hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại với since/for → dùng hoàn thành tiếp diễn.
