GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ enter

All Tenses of the Verb "enter"

V1enterV2enteredV3enteredV-ingentering

Một động từ, mười hai thì. Xem *enter* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

enter · entered · will enter
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + entering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + entered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + entering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + enter / enters
Khẳng định:She enters the office at 9 am every day.
Phủ định:He doesn't enter the room without knocking.
Nghi vấn:Do you enter the competition every year?

I enter the gym through the side door every morning.

Mỗi sáng tôi vào phòng gym qua cửa bên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + entering
Khẳng định:He is entering the building now.
Phủ định:She isn't entering through the front door.
Nghi vấn:Are you entering the contest?

She is entering the building right now.

Cô ấy đang bước vào tòa nhà ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + entered
Khẳng định:She has already entered the data.
Phủ định:He hasn't entered the room yet.
Nghi vấn:Have you entered your name on the list?

He has entered the wrong password three times.

Anh ấy đã nhập sai mật khẩu ba lần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + entering
Khẳng định:They have been entering data all morning.
Phủ định:I haven't been entering this way lately.
Nghi vấn:How long have you been entering these records?

They have been entering data since this morning.

Họ đã nhập dữ liệu từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + entered
Khẳng định:We entered the competition last year.
Phủ định:She didn't enter the building.
Nghi vấn:Did you enter the hall?

We entered the contest last month.

Tháng trước chúng tôi đã tham gia cuộc thi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + entering
Khẳng định:She was entering the code when the door opened.
Phủ định:I wasn't entering the right password.
Nghi vấn:Were you entering the building at that time?

She was entering the room when the phone rang.

Cô ấy đang bước vào phòng thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + entered
Khẳng định:He had entered the room before she arrived.
Phủ định:She hadn't entered the data yet.
Nghi vấn:Had they entered the contest before it closed?

He had entered the building before the alarm went off.

Anh ấy đã vào tòa nhà trước khi còi báo động kêu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + entering
Khẳng định:They had been entering data for hours before the crash.
Phủ định:We hadn't been entering by the main door.
Nghi vấn:Had you been entering the building from the back?

They had been entering data for hours before the system crashed.

Họ đã nhập dữ liệu suốt nhiều giờ trước khi hệ thống bị lỗi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + enter
Khẳng định:I will enter the competition next year.
Phủ định:She won't enter the room alone.
Nghi vấn:Will you enter the contest?

I will enter the competition next year.

Năm tới tôi sẽ tham gia cuộc thi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + entering
Khẳng định:This time tomorrow she will be entering the exam hall.
Phủ định:He won't be entering the building at noon.
Nghi vấn:Will you be entering the hall at 9 am?

At 9 am she will be entering the exam hall.

9 giờ sáng cô ấy sẽ đang bước vào phòng thi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + entered
Khẳng định:By noon they will have entered all the data.
Phủ định:She won't have entered the system by then.
Nghi vấn:Will they have entered all the records by Friday?

By Friday they will have entered all the records.

Đến thứ Sáu họ sẽ đã nhập hết tất cả hồ sơ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + entering
Khẳng định:By May she will have been entering data for a year.
Phủ định:We won't have been entering long by then.
Nghi vấn:Will you have been entering data for ten years by 2030?

By 2030 she will have been entering data for ten years.

Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã nhập dữ liệu được mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + enter / enters
Quá khứ đơn
S + entered
Tương lai đơn
S + will + enter
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + entering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + entering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + entering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + entered
Quá khứ hoàn thành
S + had + entered
Tương lai hoàn thành
S + will have + entered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + entering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + entering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + entering
6

Lỗi thường gặp

She has entered the room yesterday.She entered the room yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

I am enter the building.I am entering the building.

Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (entering), không dùng động từ nguyên thể.

They entered this office since morning.They have been entering this office since morning.

Hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại với since/for → dùng hoàn thành tiếp diễn.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS