Chia động từ entangle
All Tenses of the Verb "entangle"
Một động từ, mười hai thì. Xem entangle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
entangle · entangled · will entangleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + entanglingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + entangledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + entanglingThì hiện tại
The kite string entangles in the tree branches.
Sợi dây diều bị vướng vào cành cây.
The fishing net is entangling the dolphin right now.
Lưới đánh cá đang vướng vào con cá heo ngay lúc này.
The scandal has entangled several senior officials.
Vụ bê bối đã kéo theo nhiều quan chức cấp cao.
The company has been entangling itself in legal disputes for months.
Công ty đã vướng vào các tranh chấp pháp lý suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The wires entangled during the move yesterday.
Dây điện đã bị vướng vào nhau trong lúc chuyển nhà hôm qua.
The cables were entangling behind the shelf when we found them.
Dây cáp đang bị vướng vào nhau phía sau kệ khi chúng tôi phát hiện ra.
By the time we noticed, the kite had entangled itself in the tree.
Đến lúc chúng tôi nhận ra, con diều đã vướng vào cây.
The wires had been entangling behind the wall for years before the fire.
Dây điện đã bị vướng vào nhau sau bức tường suốt nhiều năm trước vụ hỏa hoạn.
Thì tương lai
The new policy will entangle small businesses in red tape.
Chính sách mới sẽ khiến các doanh nghiệp nhỏ vướng vào nhiều thủ tục rườm rà.
By next year, the dispute will be entangling more stakeholders.
Đến năm sau, tranh chấp sẽ đang kéo theo nhiều bên liên quan hơn.
By next quarter, the dispute will have entangled three more firms.
Đến quý tới, tranh chấp sẽ đã kéo theo ba công ty nữa.
By then, the roots will have been entangling the pipes for over a decade.
Đến lúc đó, rễ cây sẽ đã vướng vào đường ống suốt hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + entangle / entangles | Quá khứ đơn S + entangled | Tương lai đơn S + will + entangle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + entangling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + entangling | Tương lai tiếp diễn S + will be + entangling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + entangled | Quá khứ hoàn thành S + had + entangled | Tương lai hoàn thành S + will have + entangled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + entangling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + entangling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + entangling |
Luyện chia entangle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the net) ở hiện tại đơn phải thêm -s: entangles.
Dùng tính từ/phân từ entangled sau be để diễn tả trạng thái bị vướng vào, không dùng dạng nguyên thể.
Chủ ngữ số nhiều dùng have, không dùng has.

