Chia động từ entail
All Tenses of the Verb "entail"
Một động từ, mười hai thì. Xem *entail* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
entail · entailed · will entailViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + entailingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + entailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + entailingThì hiện tại
Success often entails hard work.
Thành công thường đòi hỏi sự nỗ lực.
The reform is entailing major changes to the system.
Cuộc cải cách đang kéo theo những thay đổi lớn cho hệ thống.
The expansion has entailed hiring more staff.
Việc mở rộng đã kéo theo việc tuyển thêm nhân viên.
Her new job has been entailing a lot of travel.
Công việc mới của cô ấy đã kéo theo nhiều chuyến công tác gần đây.
Thì quá khứ
The move entailed selling our house.
Việc chuyển nhà kéo theo việc bán căn nhà cũ của chúng tôi.
The negotiation was entailing more compromise than expected.
Cuộc đàm phán khi đó đang kéo theo nhiều sự nhượng bộ hơn dự kiến.
The merger had entailed major layoffs before the board reversed it.
Việc sáp nhập đã kéo theo sa thải lớn trước khi hội đồng quản trị đảo ngược quyết định.
The old process had been entailing errors for years before it was fixed.
Quy trình cũ đã kéo theo lỗi trong nhiều năm trước khi được sửa.
Thì tương lai
This decision will entail some sacrifices.
Quyết định này sẽ kéo theo một số sự hy sinh.
This time next year, the reform will be entailing new regulations.
Vào thời điểm này năm sau, cuộc cải cách sẽ đang kéo theo các quy định mới.
By the deadline, the reform will have entailed several amendments.
Đến hạn chót, cuộc cải cách sẽ đã kéo theo nhiều điều chỉnh.
By December, the plan will have been entailing overtime work for six months.
Đến tháng 12, kế hoạch sẽ đã kéo theo làm thêm giờ trong sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + entail / entails | Quá khứ đơn S + entailed | Tương lai đơn S + will + entail |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + entailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + entailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + entailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + entailed | Quá khứ hoàn thành S + had + entailed | Tương lai hoàn thành S + will have + entailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + entailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + entailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + entailing |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít hiện tại đơn phải thêm -s: entails.
Entail là ngoại động từ, không dùng giới từ 'to' theo sau.
Ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (entailing), không dùng nguyên mẫu.
