Chia động từ ensue
All Tenses of the Verb "ensue"
Một động từ, mười hai thì. Xem ensue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ensue · ensued · will ensueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ensuingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ensuedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ensuingThì hiện tại
Confusion ensues whenever the schedule changes.
Sự hỗn loạn thường xảy ra mỗi khi lịch trình thay đổi.
A fierce argument is ensuing between the two sides.
Một cuộc tranh cãi gay gắt đang xảy ra giữa hai bên.
Widespread panic has ensued since the news broke.
Sự hoảng loạn lan rộng đã xảy ra kể từ khi tin tức được công bố.
Disputes have been ensuing since the new rule took effect.
Các tranh chấp đã liên tục xảy ra kể từ khi quy định mới có hiệu lực.
Thì quá khứ
A heated argument ensued after the meeting.
Một cuộc tranh cãi gay gắt đã xảy ra sau cuộc họp.
A fight was ensuing outside the bar when we left.
Một cuộc ẩu đả đang xảy ra bên ngoài quán bar khi chúng tôi rời đi.
Panic had ensued before the officials calmed the crowd.
Sự hoảng loạn đã xảy ra trước khi các quan chức trấn an đám đông.
Disputes had been ensuing for days before a solution was found.
Các tranh chấp đã liên tục xảy ra trong nhiều ngày trước khi tìm ra giải pháp.
Thì tương lai
A backlash will ensue if the policy is enforced.
Sự phản đối sẽ xảy ra nếu chính sách này được thi hành.
Discussions will be ensuing for weeks after the announcement.
Các cuộc thảo luận sẽ đang diễn ra trong nhiều tuần sau thông báo đó.
By next month, a full investigation will have ensued.
Đến tháng sau, một cuộc điều tra toàn diện sẽ đã diễn ra.
By the time the truce is signed, fighting will have been ensuing for months.
Đến khi lệnh ngừng bắn được ký, giao tranh sẽ đã kéo dài trong nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ensue / ensues | Quá khứ đơn S + ensued | Tương lai đơn S + will + ensue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ensuing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ensuing | Tương lai tiếp diễn S + will be + ensuing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ensued | Quá khứ hoàn thành S + had + ensued | Tương lai hoàn thành S + will have + ensued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ensuing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ensuing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ensuing |
Luyện chia ensue qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (chaos) cần động từ chia 'ensues' ở thì hiện tại đơn.
Sau was/were phải dùng V-ing (ensuing), không dùng nguyên mẫu.
Sau has/have phải dùng V3 (ensued), không dùng nguyên mẫu.
