GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ ensconce

All Tenses of the Verb "ensconce"

Một động từ, mười hai thì. Xem ensconce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUensconce
V2 · QUÁ KHỨensconced
V3 · PHÂN TỪensconced
V-INGensconcing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

ensconce · ensconced · will ensconce
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + ensconcing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + ensconced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + ensconcing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + ensconce / ensconces
Khẳng định:He ensconces himself in the corner booth every evening.
Phủ định:He doesn't ensconce himself there on weekends.
Nghi vấn:Does he ensconce himself in that booth every evening?

The cat ensconces itself in the warmest chair.

Con mèo yên vị trong chiếc ghế ấm nhất.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + ensconcing
Khẳng định:She is ensconcing herself in the new office right now.
Phủ định:She isn't ensconcing herself anywhere else.
Nghi vấn:Is she ensconcing herself in the new office?

They are ensconcing themselves in the mountain cabin for the week.

Họ đang yên vị trong căn nhà gỗ trên núi cả tuần.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + ensconced
Khẳng định:He has ensconced himself in the director's chair.
Phủ định:He hasn't ensconced himself anywhere permanent yet.
Nghi vấn:Has he ensconced himself in the new role?

She has already ensconced herself in the community.

Cô ấy đã ổn định chỗ đứng của mình trong cộng đồng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + ensconcing
Khẳng định:She has been ensconcing herself in that armchair all morning.
Phủ định:She hasn't been ensconcing herself there lately.
Nghi vấn:How long has she been ensconcing herself in that seat?

They have been ensconcing themselves in the library since dawn.

Họ đã ở lì trong thư viện từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + ensconced
Khẳng định:He ensconced himself behind the big oak desk.
Phủ định:He didn't ensconce himself in the front row.
Nghi vấn:Did he ensconce himself in the corner?

The family ensconced themselves in a cozy cottage for the winter.

Gia đình đã yên vị trong một ngôi nhà nhỏ ấm cúng suốt mùa đông.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + ensconcing
Khẳng định:She was ensconcing herself in the study when the phone rang.
Phủ định:She wasn't ensconcing herself there earlier.
Nghi vấn:Was she ensconcing herself in the study?

We were ensconcing ourselves in the tent as the storm approached.

Chúng tôi đang ổn định chỗ trong lều thì cơn bão kéo đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + ensconced
Khẳng định:He had ensconced himself in the throne room before the guests arrived.
Phủ định:He hadn't ensconced himself there before the meeting started.
Nghi vấn:Had he ensconced himself in the office before noon?

By the time we arrived, she had ensconced herself in the best seat.

Đến khi chúng tôi tới nơi, cô ấy đã yên vị ở chỗ ngồi tốt nhất.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + ensconcing
Khẳng định:She had been ensconcing herself in that chair for hours before we noticed.
Phủ định:She hadn't been ensconcing herself there for long.
Nghi vấn:Had they been ensconcing themselves in the cabin all winter?

He had been ensconcing himself in the archive room for weeks.

Anh ấy đã ở lì trong phòng lưu trữ suốt nhiều tuần.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + ensconce
Khẳng định:I will ensconce myself in the reading room tomorrow.
Phủ định:I won't ensconce myself anywhere noisy.
Nghi vấn:Will you ensconce yourself in the new office?

She will ensconce herself in the cabin for the retreat.

Cô ấy sẽ yên vị trong căn nhà gỗ cho kỳ nghỉ dưỡng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + ensconcing
Khẳng định:This time next week I will be ensconcing myself in the countryside.
Phủ định:He won't be ensconcing himself at the hotel.
Nghi vấn:Will you be ensconcing yourself in the new house by then?

At noon she will be ensconcing herself in her favorite café.

Vào giữa trưa, cô ấy sẽ đang yên vị trong quán cà phê yêu thích.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + ensconced
Khẳng định:By June they will have ensconced themselves in the new headquarters.
Phủ định:She won't have ensconced herself there by Monday.
Nghi vấn:Will you have ensconced yourself in the role by then?

By next month he will have ensconced himself in the position.

Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã ổn định vị trí của mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + ensconcing
Khẳng định:By December she will have been ensconcing herself in that office for a year.
Phủ định:We won't have been ensconcing ourselves there long by then.
Nghi vấn:Will you have been ensconcing yourself in the studio for a decade by 2030?

By 2030 they will have been ensconcing themselves in the estate for twenty years.

Đến năm 2030, họ sẽ đã an cư trong điền trang đó được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + ensconce / ensconces
Quá khứ đơn
S + ensconced
Tương lai đơn
S + will + ensconce
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + ensconcing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + ensconcing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + ensconcing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + ensconced
Quá khứ hoàn thành
S + had + ensconced
Tương lai hoàn thành
S + will have + ensconced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + ensconcing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + ensconcing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + ensconcing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia ensconce qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have ensconce myself in the office.→✓ I have ensconced myself in the office.

Sau have/has phải dùng V3 (ensconced), không dùng nguyên mẫu "ensconce".

✗ She ensconce herself every day.→✓ She ensconces herself every day.

Ngôi thứ ba số ít trong hiện tại đơn phải thêm -s/-es: "ensconces".

✗ He was ensconceing in the chair.→✓ He was ensconcing in the chair.

Động từ tận cùng bằng "e" câm phải bỏ "e" trước khi thêm -ing: "ensconce" → "ensconcing".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#ensconce#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS