Chia động từ ensconce
All Tenses of the Verb "ensconce"
Một động từ, mười hai thì. Xem ensconce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ensconce · ensconced · will ensconceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ensconcingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ensconcedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ensconcingThì hiện tại
The cat ensconces itself in the warmest chair.
Con mèo yên vị trong chiếc ghế ấm nhất.
They are ensconcing themselves in the mountain cabin for the week.
Họ đang yên vị trong căn nhà gỗ trên núi cả tuần.
She has already ensconced herself in the community.
Cô ấy đã ổn định chỗ đứng của mình trong cộng đồng.
They have been ensconcing themselves in the library since dawn.
Họ đã ở lì trong thư viện từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The family ensconced themselves in a cozy cottage for the winter.
Gia đình đã yên vị trong một ngôi nhà nhỏ ấm cúng suốt mùa đông.
We were ensconcing ourselves in the tent as the storm approached.
Chúng tôi đang ổn định chỗ trong lều thì cơn bão kéo đến.
By the time we arrived, she had ensconced herself in the best seat.
Đến khi chúng tôi tới nơi, cô ấy đã yên vị ở chỗ ngồi tốt nhất.
He had been ensconcing himself in the archive room for weeks.
Anh ấy đã ở lì trong phòng lưu trữ suốt nhiều tuần.
Thì tương lai
She will ensconce herself in the cabin for the retreat.
Cô ấy sẽ yên vị trong căn nhà gỗ cho kỳ nghỉ dưỡng.
At noon she will be ensconcing herself in her favorite café.
Vào giữa trưa, cô ấy sẽ đang yên vị trong quán cà phê yêu thích.
By next month he will have ensconced himself in the position.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã ổn định vị trí của mình.
By 2030 they will have been ensconcing themselves in the estate for twenty years.
Đến năm 2030, họ sẽ đã an cư trong điền trang đó được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ensconce / ensconces | Quá khứ đơn S + ensconced | Tương lai đơn S + will + ensconce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ensconcing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ensconcing | Tương lai tiếp diễn S + will be + ensconcing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ensconced | Quá khứ hoàn thành S + had + ensconced | Tương lai hoàn thành S + will have + ensconced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ensconcing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ensconcing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ensconcing |
Luyện chia ensconce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (ensconced), không dùng nguyên mẫu "ensconce".
Ngôi thứ ba số ít trong hiện tại đơn phải thêm -s/-es: "ensconces".
Động từ tận cùng bằng "e" câm phải bỏ "e" trước khi thêm -ing: "ensconce" → "ensconcing".
