GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ enroll

All Tenses of the Verb "enroll"

Một động từ, mười hai thì. Xem enroll biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUenroll
V2 · QUÁ KHỨenrolled
V3 · PHÂN TỪenrolled
V-INGenrolling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

enroll · enrolled · will enroll
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + enrolling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + enrolled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + enrolling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + enroll / enrolls
Khẳng định:She enrolls in a new course every semester.
Phủ định:She doesn't enroll without checking the schedule.
Nghi vấn:Do you enroll online or in person?

He enrolls in the university every fall.

Anh ấy đăng ký nhập học vào mỗi mùa thu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + enrolling
Khẳng định:She is enrolling in a new course now.
Phủ định:She isn't enrolling this semester.
Nghi vấn:Are you enrolling in the program?

We are enrolling in the new course right now.

Chúng tôi đang đăng ký khóa học mới ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + enrolled
Khẳng định:She has enrolled in three courses this year.
Phủ định:They haven't enrolled yet.
Nghi vấn:Have you ever enrolled in an online class?

He has already enrolled in the program.

Anh ấy đã đăng ký chương trình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + enrolling
Khẳng định:She has been enrolling students all week.
Phủ định:I haven't been enrolling in extra classes lately.
Nghi vấn:How long have you been enrolling new students?

They have been enrolling students since Monday.

Họ đã đăng ký học viên mới từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + enrolled
Khẳng định:We enrolled in the course last year.
Phủ định:She didn't enroll in the workshop.
Nghi vấn:Did you enroll in the class yesterday?

I enrolled in the gym last week.

Tuần trước tôi đã đăng ký phòng gym.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + enrolling
Khẳng định:I was enrolling in the course when the office closed.
Phủ định:They weren't enrolling students that day.
Nghi vấn:Were you enrolling when I called?

She was enrolling in the program when the deadline passed.

Cô ấy đang đăng ký chương trình thì hết hạn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + enrolled
Khẳng định:He had enrolled before the deadline.
Phủ định:She hadn't enrolled by the time classes started.
Nghi vấn:Had they enrolled by then?

The students had enrolled before the semester began.

Các sinh viên đã đăng ký trước khi học kỳ bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + enrolling
Khẳng định:She had been enrolling students for hours before the break.
Phủ định:We hadn't been enrolling long when the system crashed.
Nghi vấn:Had you been enrolling students all morning?

They had been enrolling new members for weeks before the event.

Họ đã đăng ký thành viên mới trong nhiều tuần trước sự kiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + enroll
Khẳng định:I will enroll in the course next month.
Phủ định:She won't enroll without her parents' consent.
Nghi vấn:Will you enroll in the program?

We will enroll in the class next semester.

Học kỳ tới chúng tôi sẽ đăng ký lớp học.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + enrolling
Khẳng định:This time next week I will be enrolling in college.
Phủ định:He won't be enrolling in that course.
Nghi vấn:Will you be enrolling next term?

At this time tomorrow, she will be enrolling in the university.

Giờ này ngày mai, cô ấy sẽ đang đăng ký vào trường đại học.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + enrolled
Khẳng định:By next week they will have enrolled all the students.
Phủ định:She won't have enrolled by the deadline.
Nghi vấn:Will you have enrolled before classes start?

By next month he will have enrolled in three programs.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã đăng ký ba chương trình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + enrolling
Khẳng định:By June she will have been enrolling students for ten years.
Phủ định:We won't have been enrolling long by then.
Nghi vấn:Will you have been enrolling students for a decade by 2030?

By 2030 they will have been enrolling students for twenty years.

Đến 2030 họ sẽ đã đăng ký học viên trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + enroll / enrolls
Quá khứ đơn
S + enrolled
Tương lai đơn
S + will + enroll
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + enrolling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + enrolling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + enrolling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + enrolled
Quá khứ hoàn thành
S + had + enrolled
Tương lai hoàn thành
S + will have + enrolled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + enrolling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + enrolling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + enrolling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia enroll qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I am enroll in the course.I am enrolling in the course.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (enrolling), không dùng nguyên mẫu.

She enrolled in the course since last year.She has enrolled in the course since last year.

Với 'since' chỉ mốc thời gian, dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

He enrolls in the class yesterday.He enrolled in the class yesterday.

Có trạng từ chỉ thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#enroll#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS