Chia động từ enroll
All Tenses of the Verb "enroll"
Một động từ, mười hai thì. Xem enroll biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
enroll · enrolled · will enrollViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enrollingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enrolledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enrollingThì hiện tại
He enrolls in the university every fall.
Anh ấy đăng ký nhập học vào mỗi mùa thu.
We are enrolling in the new course right now.
Chúng tôi đang đăng ký khóa học mới ngay bây giờ.
He has already enrolled in the program.
Anh ấy đã đăng ký chương trình rồi.
They have been enrolling students since Monday.
Họ đã đăng ký học viên mới từ thứ Hai.
Thì quá khứ
I enrolled in the gym last week.
Tuần trước tôi đã đăng ký phòng gym.
She was enrolling in the program when the deadline passed.
Cô ấy đang đăng ký chương trình thì hết hạn.
The students had enrolled before the semester began.
Các sinh viên đã đăng ký trước khi học kỳ bắt đầu.
They had been enrolling new members for weeks before the event.
Họ đã đăng ký thành viên mới trong nhiều tuần trước sự kiện.
Thì tương lai
We will enroll in the class next semester.
Học kỳ tới chúng tôi sẽ đăng ký lớp học.
At this time tomorrow, she will be enrolling in the university.
Giờ này ngày mai, cô ấy sẽ đang đăng ký vào trường đại học.
By next month he will have enrolled in three programs.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã đăng ký ba chương trình.
By 2030 they will have been enrolling students for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã đăng ký học viên trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enroll / enrolls | Quá khứ đơn S + enrolled | Tương lai đơn S + will + enroll |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enrolling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enrolling | Tương lai tiếp diễn S + will be + enrolling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enrolled | Quá khứ hoàn thành S + had + enrolled | Tương lai hoàn thành S + will have + enrolled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enrolling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enrolling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enrolling |
Luyện chia enroll qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are phải dùng V-ing (enrolling), không dùng nguyên mẫu.
Với 'since' chỉ mốc thời gian, dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Có trạng từ chỉ thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
