GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ enrich

All Tenses of the Verb "enrich"

Một động từ, mười hai thì. Xem enrich biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUenrich
V2 · QUÁ KHỨenriched
V3 · PHÂN TỪenriched
V-INGenriching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

enrich · enriched · will enrich
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + enriching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + enriched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + enriching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + enrich / enriches
Khẳng định:Travel enriches the mind.
Phủ định:Watching TV doesn't enrich the mind.
Nghi vấn:Does reading enrich your vocabulary?

Music enriches our daily lives.

Âm nhạc làm phong phú cuộc sống hằng ngày của chúng ta.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + enriching
Khẳng định:This course is enriching my knowledge now.
Phủ định:It isn't enriching my skills much.
Nghi vấn:Is the program enriching students' learning?

This experience is enriching my career right now.

Trải nghiệm này đang làm phong phú sự nghiệp của tôi ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + enriched
Khẳng định:The trip has enriched her perspective.
Phủ định:The course hasn't enriched his skills yet.
Nghi vấn:Has travel ever enriched your understanding?

The book has already enriched my thinking.

Cuốn sách đã làm phong phú tư duy của tôi rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + enriching
Khẳng định:The program has been enriching students' lives for years.
Phủ định:The course hasn't been enriching learners lately.
Nghi vấn:How long has the project been enriching the community?

The festival has been enriching local culture since 2018.

Lễ hội đã làm phong phú văn hóa địa phương từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + enriched
Khẳng định:The trip enriched our understanding last summer.
Phủ định:The lecture didn't enrich the discussion.
Nghi vấn:Did the seminar enrich your knowledge yesterday?

The workshop enriched my skills yesterday.

Hôm qua buổi hội thảo đã làm phong phú kỹ năng của tôi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + enriching
Khẳng định:The course was enriching her career when it stopped.
Phủ định:The program wasn't enriching students then.
Nghi vấn:Was the project enriching the community at that time?

The trip was enriching his knowledge when he fell ill.

Chuyến đi đang làm phong phú kiến thức của anh ấy thì anh bị ốm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + enriched
Khẳng định:The course had enriched her skills before she graduated.
Phủ định:The program hadn't enriched the curriculum before it changed.
Nghi vấn:Had the trip enriched his perspective by then?

The training had enriched their experience before the project began.

Khóa đào tạo đã làm phong phú kinh nghiệm của họ trước khi dự án bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + enriching
Khẳng định:The program had been enriching students for years before it ended.
Phủ định:The course hadn't been enriching learners long when it was cancelled.
Nghi vấn:Had the festival been enriching the culture regularly?

The initiative had been enriching local life for a decade before it closed.

Sáng kiến đã làm phong phú đời sống địa phương suốt một thập kỷ trước khi kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + enrich
Khẳng định:This course will enrich your skills.
Phủ định:It won't enrich your career alone.
Nghi vấn:Will this program enrich students' lives?

This trip will enrich our understanding of the culture.

Chuyến đi này sẽ làm phong phú hiểu biết của chúng ta về nền văn hóa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + enriching
Khẳng định:By next year the program will be enriching thousands of students.
Phủ định:The course won't be enriching learners by then.
Nghi vấn:Will the project be enriching the community by 2027?

By then the initiative will be enriching local businesses.

Lúc đó sáng kiến sẽ đang làm phong phú các doanh nghiệp địa phương.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + enriched
Khẳng định:By 2028 the program will have enriched thousands of lives.
Phủ định:The course won't have enriched everyone by then.
Nghi vấn:Will the project have enriched the region by 2028?

By next year the initiative will have enriched ten communities.

Đến năm sau sáng kiến sẽ đã làm phong phú mười cộng đồng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + enriching
Khẳng định:By May the program will have been enriching students for a decade.
Phủ định:The initiative won't have been enriching the area long by then.
Nghi vấn:Will the project have been enriching this community for ten years by 2030?

By 2030 the festival will have been enriching local culture for 20 years.

Đến 2030 lễ hội sẽ đã làm phong phú văn hóa địa phương trong 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + enrich / enriches
Quá khứ đơn
S + enriched
Tương lai đơn
S + will + enrich
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + enriching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + enriching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + enriching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + enriched
Quá khứ hoàn thành
S + had + enriched
Tương lai hoàn thành
S + will have + enriched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + enriching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + enriching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + enriching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia enrich qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The trip have enriched my life.The trip has enriched my life.

Chủ ngữ số ít (the trip) dùng has, không dùng have.

The course enriches her skills last year.The course enriched her skills last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

It will enrich when it will start.It will enrich our lives when it starts.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#enrich#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS