Chia động từ enrich
All Tenses of the Verb "enrich"
Một động từ, mười hai thì. Xem enrich biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
enrich · enriched · will enrichViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enrichingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enrichedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enrichingThì hiện tại
Music enriches our daily lives.
Âm nhạc làm phong phú cuộc sống hằng ngày của chúng ta.
This experience is enriching my career right now.
Trải nghiệm này đang làm phong phú sự nghiệp của tôi ngay bây giờ.
The book has already enriched my thinking.
Cuốn sách đã làm phong phú tư duy của tôi rồi.
The festival has been enriching local culture since 2018.
Lễ hội đã làm phong phú văn hóa địa phương từ năm 2018.
Thì quá khứ
The workshop enriched my skills yesterday.
Hôm qua buổi hội thảo đã làm phong phú kỹ năng của tôi.
The trip was enriching his knowledge when he fell ill.
Chuyến đi đang làm phong phú kiến thức của anh ấy thì anh bị ốm.
The training had enriched their experience before the project began.
Khóa đào tạo đã làm phong phú kinh nghiệm của họ trước khi dự án bắt đầu.
The initiative had been enriching local life for a decade before it closed.
Sáng kiến đã làm phong phú đời sống địa phương suốt một thập kỷ trước khi kết thúc.
Thì tương lai
This trip will enrich our understanding of the culture.
Chuyến đi này sẽ làm phong phú hiểu biết của chúng ta về nền văn hóa.
By then the initiative will be enriching local businesses.
Lúc đó sáng kiến sẽ đang làm phong phú các doanh nghiệp địa phương.
By next year the initiative will have enriched ten communities.
Đến năm sau sáng kiến sẽ đã làm phong phú mười cộng đồng.
By 2030 the festival will have been enriching local culture for 20 years.
Đến 2030 lễ hội sẽ đã làm phong phú văn hóa địa phương trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enrich / enriches | Quá khứ đơn S + enriched | Tương lai đơn S + will + enrich |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enriching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enriching | Tương lai tiếp diễn S + will be + enriching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enriched | Quá khứ hoàn thành S + had + enriched | Tương lai hoàn thành S + will have + enriched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enriching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enriching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enriching |
Luyện chia enrich qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the trip) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
