Chia động từ enquire
All Tenses of the Verb "enquire"
Một động từ, mười hai thì. Xem enquire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
enquire · enquired · will enquireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enquiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enquiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enquiringThì hiện tại
He enquires about the schedule every week.
Anh ấy hỏi thăm về lịch trình mỗi tuần.
We are enquiring about ticket prices right now.
Chúng tôi đang hỏi về giá vé ngay bây giờ.
He has already enquired about the delivery.
Anh ấy đã hỏi về việc giao hàng rồi.
They have been enquiring about the property since 2018.
Họ đã hỏi thăm về bất động sản đó từ năm 2018.
Thì quá khứ
I enquired about the price yesterday.
Hôm qua tôi đã hỏi về giá cả.
She was enquiring about the room when the manager arrived.
Cô ấy đang hỏi về phòng thì người quản lý đến.
The customer had enquired before I called back.
Khách hàng đã hỏi trước khi tôi gọi lại.
They had been enquiring about the loan for a year before it closed.
Họ đã hỏi về khoản vay đó một năm trước khi nó chấm dứt.
Thì tương lai
We will enquire about the tour tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ hỏi về tour du lịch.
At 8pm I will be enquiring about the delivery.
8 giờ tối tôi sẽ đang hỏi về việc giao hàng.
By next year he will have enquired about ten universities.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã hỏi thông tin về mười trường đại học.
By 2030 they will have been enquiring about that land for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã hỏi thăm về mảnh đất đó trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enquire / enquires | Quá khứ đơn S + enquired | Tương lai đơn S + will + enquire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enquiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enquiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + enquiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enquired | Quá khứ hoàn thành S + had + enquired | Tương lai hoàn thành S + will have + enquired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enquiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enquiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enquiring |
Luyện chia enquire qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (enquired), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
