GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ enquire

All Tenses of the Verb "enquire"

Một động từ, mười hai thì. Xem enquire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUenquire
V2 · QUÁ KHỨenquired
V3 · PHÂN TỪenquired
V-INGenquiring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

enquire · enquired · will enquire
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + enquiring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + enquired
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + enquiring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + enquire / enquires
Khẳng định:She enquires about prices often.
Phủ định:She doesn't enquire about the price.
Nghi vấn:Does he enquire about refunds?

He enquires about the schedule every week.

Anh ấy hỏi thăm về lịch trình mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + enquiring
Khẳng định:She is enquiring about the room now.
Phủ định:She isn't enquiring about that anymore.
Nghi vấn:Are you enquiring about the job?

We are enquiring about ticket prices right now.

Chúng tôi đang hỏi về giá vé ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + enquired
Khẳng định:She has enquired about the visa already.
Phủ định:They haven't enquired about the refund yet.
Nghi vấn:Have you ever enquired about a scholarship?

He has already enquired about the delivery.

Anh ấy đã hỏi về việc giao hàng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + enquiring
Khẳng định:She has been enquiring about the position for weeks.
Phủ định:I haven't been enquiring about that lately.
Nghi vấn:How long have you been enquiring about the course?

They have been enquiring about the property since 2018.

Họ đã hỏi thăm về bất động sản đó từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + enquired
Khẳng định:We enquired about the trip last summer.
Phủ định:She didn't enquire about the fee.
Nghi vấn:Did you enquire about the job yesterday?

I enquired about the price yesterday.

Hôm qua tôi đã hỏi về giá cả.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + enquiring
Khẳng định:I was enquiring about the tickets when the call dropped.
Phủ định:They weren't enquiring about a refund.
Nghi vấn:Were you enquiring about the schedule?

She was enquiring about the room when the manager arrived.

Cô ấy đang hỏi về phòng thì người quản lý đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + enquired
Khẳng định:He had enquired before we arrived.
Phủ định:She hadn't enquired about the fee before booking.
Nghi vấn:Had they enquired by then?

The customer had enquired before I called back.

Khách hàng đã hỏi trước khi tôi gọi lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + enquiring
Khẳng định:She had been enquiring about the visa for weeks before she got it.
Phủ định:We hadn't been enquiring long when it was resolved.
Nghi vấn:Had you been enquiring about that regularly?

They had been enquiring about the loan for a year before it closed.

Họ đã hỏi về khoản vay đó một năm trước khi nó chấm dứt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + enquire
Khẳng định:I will enquire about the price.
Phủ định:She won't enquire alone.
Nghi vấn:Will you enquire about the visa?

We will enquire about the tour tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ hỏi về tour du lịch.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + enquiring
Khẳng định:This time tomorrow I will be enquiring about the flight.
Phủ định:He won't be enquiring about that next week.
Nghi vấn:Will you be enquiring about the room?

At 8pm I will be enquiring about the delivery.

8 giờ tối tôi sẽ đang hỏi về việc giao hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + enquired
Khẳng định:By noon they will have enquired.
Phủ định:She won't have enquired by then.
Nghi vấn:Will you have enquired before 6?

By next year he will have enquired about ten universities.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã hỏi thông tin về mười trường đại học.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + enquiring
Khẳng định:By May she will have been enquiring about the position for a decade.
Phủ định:We won't have been enquiring long by then.
Nghi vấn:Will you have been enquiring about it for ten years by 2030?

By 2030 they will have been enquiring about that land for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã hỏi thăm về mảnh đất đó trong 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + enquire / enquires
Quá khứ đơn
S + enquired
Tương lai đơn
S + will + enquire
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + enquiring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + enquiring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + enquiring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + enquired
Quá khứ hoàn thành
S + had + enquired
Tương lai hoàn thành
S + will have + enquired
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + enquiring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + enquiring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + enquiring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia enquire qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have enquire about the price.I have enquired about the price.

Sau have/has phải là V3 (enquired), không dùng nguyên mẫu.

She enquires about it last week.She enquired about it last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.

I will enquire when I will arrive.I will enquire when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#enquire#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS