GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ enlist

All Tenses of the Verb "enlist"

Một động từ, mười hai thì. Xem enlist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUenlist
V2 · QUÁ KHỨenlisted
V3 · PHÂN TỪenlisted
V-INGenlisting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

enlist · enlisted · will enlist
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + enlisting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + enlisted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + enlisting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + enlist / enlists
Khẳng định:Many young men enlist in the navy after high school.
Phủ định:She doesn't enlist without her parents' consent.
Nghi vấn:Do you enlist voluntarily?

Many young men enlist in the navy after high school.

Nhiều thanh niên tình nguyện nhập ngũ vào hải quân sau khi tốt nghiệp trung học.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + enlisting
Khẳng định:He is enlisting in the army this week.
Phủ định:She isn't enlisting until next year.
Nghi vấn:Is he enlisting in the marines?

My cousin is enlisting in the air force next month.

Anh họ tôi sắp tình nguyện nhập ngũ vào không quân tháng tới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + enlisted
Khẳng định:He has enlisted in the army.
Phủ định:She hasn't enlisted yet.
Nghi vấn:Have you enlisted already?

He has already enlisted for four years of service.

Anh ấy đã tình nguyện nhập ngũ phục vụ bốn năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + enlisting
Khẳng định:They have been enlisting volunteers all week.
Phủ định:We haven't been enlisting recruits lately.
Nghi vấn:How long have you been enlisting soldiers?

The recruiter has been enlisting volunteers since dawn.

Người tuyển quân đã tuyển mộ tình nguyện viên từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + enlisted
Khẳng định:He enlisted in the army in 1944.
Phủ định:She didn't enlist because of her age.
Nghi vấn:Did he enlist before the war started?

My grandfather enlisted at the age of nineteen.

Ông tôi đã tình nguyện nhập ngũ năm mười chín tuổi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + enlisting
Khẳng định:He was enlisting recruits when the alarm sounded.
Phủ định:They weren't enlisting anyone that day.
Nghi vấn:Was he enlisting volunteers during the storm?

The officer was enlisting new soldiers all morning.

Viên sĩ quan đã tuyển mộ tân binh mới suốt buổi sáng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + enlisted
Khẳng định:He had enlisted before the draft began.
Phủ định:She hadn't enlisted before she turned eighteen.
Nghi vấn:Had he enlisted before meeting her?

He had already enlisted by the time the war broke out.

Anh ấy đã tình nguyện nhập ngũ trước khi chiến tranh nổ ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + enlisting
Khẳng định:He had been enlisting recruits for weeks before the ceasefire.
Phủ định:They hadn't been enlisting volunteers for long.
Nghi vấn:Had the officer been enlisting soldiers steadily?

The sergeant had been enlisting recruits for months before he retired.

Viên trung sĩ đã tuyển mộ tân binh suốt nhiều tháng trước khi ông nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + enlist
Khẳng định:He will enlist as soon as he turns eighteen.
Phủ định:She won't enlist without her family's blessing.
Nghi vấn:Will you enlist next year?

He will enlist in the army right after graduation.

Anh ấy sẽ tình nguyện nhập ngũ ngay sau khi tốt nghiệp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + enlisting
Khẳng định:This time next week he will be enlisting at the recruiting office.
Phủ định:She won't be enlisting until the paperwork is ready.
Nghi vấn:Will you be enlisting soon?

By Monday he will be enlisting new volunteers all day.

Đến thứ Hai anh ấy sẽ đang tuyển mộ tình nguyện viên mới cả ngày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + enlisted
Khẳng định:By next month he will have enlisted over a hundred recruits.
Phủ định:She won't have enlisted before the deadline.
Nghi vấn:Will he have enlisted enough soldiers by June?

By the end of the drive they will have enlisted five hundred volunteers.

Đến cuối đợt vận động họ sẽ đã tuyển mộ được năm trăm tình nguyện viên.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + enlisting
Khẳng định:By retirement he will have been enlisting recruits for thirty years.
Phủ định:She won't have been enlisting volunteers for long by then.
Nghi vấn:Will he have been enlisting soldiers for a decade by 2030?

By 2030 the sergeant will have been enlisting recruits for fifteen years.

Đến năm 2030 viên trung sĩ sẽ đã tuyển mộ tân binh suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + enlist / enlists
Quá khứ đơn
S + enlisted
Tương lai đơn
S + will + enlist
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + enlisting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + enlisting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + enlisting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + enlisted
Quá khứ hoàn thành
S + had + enlisted
Tương lai hoàn thành
S + will have + enlisted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + enlisting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + enlisting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + enlisting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia enlist qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He have enlisted in the army.He has enlisted in the army.

Chủ ngữ số ít (he) dùng has, không dùng have.

She enlist last year.She enlisted last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → thêm -ed thành enlisted.

He will enlisted next month.He will enlist next month.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (enlist), không chia thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#enlist#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS