Chia động từ enlist
All Tenses of the Verb "enlist"
Một động từ, mười hai thì. Xem enlist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
enlist · enlisted · will enlistViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enlistingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enlistedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enlistingThì hiện tại
Many young men enlist in the navy after high school.
Nhiều thanh niên tình nguyện nhập ngũ vào hải quân sau khi tốt nghiệp trung học.
My cousin is enlisting in the air force next month.
Anh họ tôi sắp tình nguyện nhập ngũ vào không quân tháng tới.
He has already enlisted for four years of service.
Anh ấy đã tình nguyện nhập ngũ phục vụ bốn năm.
The recruiter has been enlisting volunteers since dawn.
Người tuyển quân đã tuyển mộ tình nguyện viên từ sáng sớm.
Thì quá khứ
My grandfather enlisted at the age of nineteen.
Ông tôi đã tình nguyện nhập ngũ năm mười chín tuổi.
The officer was enlisting new soldiers all morning.
Viên sĩ quan đã tuyển mộ tân binh mới suốt buổi sáng.
He had already enlisted by the time the war broke out.
Anh ấy đã tình nguyện nhập ngũ trước khi chiến tranh nổ ra.
The sergeant had been enlisting recruits for months before he retired.
Viên trung sĩ đã tuyển mộ tân binh suốt nhiều tháng trước khi ông nghỉ hưu.
Thì tương lai
He will enlist in the army right after graduation.
Anh ấy sẽ tình nguyện nhập ngũ ngay sau khi tốt nghiệp.
By Monday he will be enlisting new volunteers all day.
Đến thứ Hai anh ấy sẽ đang tuyển mộ tình nguyện viên mới cả ngày.
By the end of the drive they will have enlisted five hundred volunteers.
Đến cuối đợt vận động họ sẽ đã tuyển mộ được năm trăm tình nguyện viên.
By 2030 the sergeant will have been enlisting recruits for fifteen years.
Đến năm 2030 viên trung sĩ sẽ đã tuyển mộ tân binh suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enlist / enlists | Quá khứ đơn S + enlisted | Tương lai đơn S + will + enlist |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enlisting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enlisting | Tương lai tiếp diễn S + will be + enlisting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enlisted | Quá khứ hoàn thành S + had + enlisted | Tương lai hoàn thành S + will have + enlisted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enlisting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enlisting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enlisting |
Luyện chia enlist qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → thêm -ed thành enlisted.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (enlist), không chia thêm -ed.

