Chia động từ enlighten
All Tenses of the Verb "enlighten"
Một động từ, mười hai thì. Xem *enlighten* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
enlighten · enlightened · will enlightenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enlighteningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enlightenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enlighteningThì hiện tại
Good teachers enlighten their students beyond the textbook.
Những giáo viên giỏi khai sáng học sinh vượt ra ngoài sách giáo khoa.
The professor is enlightening us on quantum theory this term.
Giáo sư đang khai sáng chúng tôi về thuyết lượng tử trong học kỳ này.
Her research has enlightened scholars on ancient trade routes.
Nghiên cứu của bà đã khai sáng giới học giả về các tuyến giao thương cổ.
The organization has been enlightening farmers about sustainable methods since 2015.
Tổ chức đã khai sáng nông dân về phương pháp bền vững từ năm 2015.
Thì quá khứ
The mentor enlightened her about the industry last week.
Người cố vấn đã khai sáng cô ấy về ngành này tuần trước.
He was enlightening us about the reforms when the news broke.
Anh ấy đang khai sáng chúng tôi về các cải cách khi tin tức đưa ra.
The guide had already enlightened the tourists before they entered the temple.
Hướng dẫn viên đã khai sáng du khách trước khi họ vào ngôi đền.
The monk had been enlightening pilgrims for decades before the temple closed.
Vị sư đã khai sáng khách hành hương suốt nhiều thập kỷ trước khi ngôi đền đóng cửa.
Thì tương lai
The documentary will enlighten viewers about ocean pollution.
Bộ phim tài liệu sẽ khai sáng khán giả về ô nhiễm đại dương.
The guide will be enlightening visitors about the ruins all afternoon.
Hướng dẫn viên sẽ đang khai sáng du khách về tàn tích suốt buổi chiều.
By next year, the initiative will have enlightened thousands about recycling.
Đến năm sau, sáng kiến này sẽ đã khai sáng hàng nghìn người về tái chế.
By next spring, the organization will have been enlightening farmers for a decade.
Đến mùa xuân sau, tổ chức sẽ đã khai sáng nông dân được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enlighten / enlightens | Quá khứ đơn S + enlightened | Tương lai đơn S + will + enlighten |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enlightening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enlightening | Tương lai tiếp diễn S + will be + enlightening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enlightened | Quá khứ hoàn thành S + had + enlightened | Tương lai hoàn thành S + will have + enlightened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enlightening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enlightening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enlightening |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: enlightens.
Sau have/has phải dùng V3 (enlightened), không dùng nguyên mẫu.
Với since chỉ mốc bắt đầu, cần dùng thì hoàn thành (have been), không dùng hiện tại đơn/tiếp diễn.
