GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ enlighten

All Tenses of the Verb "enlighten"

V1enlightenV2enlightenedV3enlightenedV-ingenlightening

Một động từ, mười hai thì. Xem *enlighten* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

enlighten · enlightened · will enlighten
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + enlightening
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + enlightened
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + enlightening
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, việc mang tính khái quát.
S + enlighten / enlightens
Khẳng định:This book enlightens readers about ancient history.
Phủ định:The lecture doesn't enlighten most beginners.
Nghi vấn:Does this course enlighten students on economics?

Good teachers enlighten their students beyond the textbook.

Những giáo viên giỏi khai sáng học sinh vượt ra ngoài sách giáo khoa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + enlightening
Khẳng định:The speaker is enlightening the audience about climate change.
Phủ định:She isn't enlightening the class today.
Nghi vấn:Is the documentary enlightening viewers about the crisis?

The professor is enlightening us on quantum theory this term.

Giáo sư đang khai sáng chúng tôi về thuyết lượng tử trong học kỳ này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + enlightened
Khẳng định:The seminar has enlightened many employees about ethics.
Phủ định:The report hasn't enlightened us on the real causes.
Nghi vấn:Has this article enlightened you about the issue?

Her research has enlightened scholars on ancient trade routes.

Nghiên cứu của bà đã khai sáng giới học giả về các tuyến giao thương cổ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + enlightening
Khẳng định:He has been enlightening the public about renewable energy for years.
Phủ định:We haven't been enlightening new hires enough lately.
Nghi vấn:How long have you been enlightening students on this topic?

The organization has been enlightening farmers about sustainable methods since 2015.

Tổ chức đã khai sáng nông dân về phương pháp bền vững từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + enlightened
Khẳng định:The philosopher enlightened his followers about virtue.
Phủ định:The report didn't enlighten anyone about the causes.
Nghi vấn:Did the lecture enlighten you yesterday?

The mentor enlightened her about the industry last week.

Người cố vấn đã khai sáng cô ấy về ngành này tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + enlightening
Khẳng định:She was enlightening the students when the bell rang.
Phủ định:They weren't enlightening the audience at that point.
Nghi vấn:Was the speaker enlightening the crowd during the seminar?

He was enlightening us about the reforms when the news broke.

Anh ấy đang khai sáng chúng tôi về các cải cách khi tin tức đưa ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + enlightened
Khẳng định:The teacher had enlightened them before the exam.
Phủ định:She hadn't enlightened the team before the meeting started.
Nghi vấn:Had the book enlightened you before you visited the museum?

The guide had already enlightened the tourists before they entered the temple.

Hướng dẫn viên đã khai sáng du khách trước khi họ vào ngôi đền.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + enlightening
Khẳng định:She had been enlightening villagers about hygiene for years before the clinic opened.
Phủ định:We hadn't been enlightening the public much before the campaign started.
Nghi vấn:Had the professor been enlightening students on ethics before he retired?

The monk had been enlightening pilgrims for decades before the temple closed.

Vị sư đã khai sáng khách hành hương suốt nhiều thập kỷ trước khi ngôi đền đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + enlighten
Khẳng định:This workshop will enlighten you about investing.
Phủ định:The talk won't enlighten everyone equally.
Nghi vấn:Will this course enlighten beginners about coding?

The documentary will enlighten viewers about ocean pollution.

Bộ phim tài liệu sẽ khai sáng khán giả về ô nhiễm đại dương.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + enlightening
Khẳng định:This time next week, the expert will be enlightening us on tax law.
Phủ định:They won't be enlightening the public during the holiday.
Nghi vấn:Will the speaker be enlightening the audience tomorrow?

The guide will be enlightening visitors about the ruins all afternoon.

Hướng dẫn viên sẽ đang khai sáng du khách về tàn tích suốt buổi chiều.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + enlightened
Khẳng định:By the end of the course, she will have enlightened hundreds of students.
Phủ định:He won't have enlightened the whole team by Friday.
Nghi vấn:Will the seminar have enlightened you by next month?

By next year, the initiative will have enlightened thousands about recycling.

Đến năm sau, sáng kiến này sẽ đã khai sáng hàng nghìn người về tái chế.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + enlightening
Khẳng định:By 2030 she will have been enlightening the public for two decades.
Phủ định:We won't have been enlightening new members for long by then.
Nghi vấn:Will he have been enlightening students for ten years by next term?

By next spring, the organization will have been enlightening farmers for a decade.

Đến mùa xuân sau, tổ chức sẽ đã khai sáng nông dân được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + enlighten / enlightens
Quá khứ đơn
S + enlightened
Tương lai đơn
S + will + enlighten
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + enlightening
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + enlightening
Tương lai tiếp diễn
S + will be + enlightening
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + enlightened
Quá khứ hoàn thành
S + had + enlightened
Tương lai hoàn thành
S + will have + enlightened
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + enlightening
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + enlightening
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + enlightening
6

Lỗi thường gặp

This book enlighten readers.This book enlightens readers.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: enlightens.

She has enlighten many students.She has enlightened many students.

Sau have/has phải dùng V3 (enlightened), không dùng nguyên mẫu.

I am enlightened about that since childhood.I have been enlightened about that since childhood.

Với since chỉ mốc bắt đầu, cần dùng thì hoàn thành (have been), không dùng hiện tại đơn/tiếp diễn.

#enlighten#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS