Chia động từ enkindle
All Tenses of the Verb "enkindle"
Một động từ, mười hai thì. Xem enkindle (nhen nhóm, khơi dậy cảm xúc) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, hoặc hiệu ứng cảm xúc mang tính khái quát.
enkindle · enkindled · will enkindleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enkindlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enkindledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enkindlingThì hiện tại
A single spark enkindles the whole forest fire.
Một tia lửa nhỏ nhen nhóm cả đám cháy rừng.
The rally is enkindling a new sense of patriotism.
Cuộc mít tinh đang khơi dậy một tinh thần yêu nước mới.
His courage has enkindled admiration across the country.
Lòng dũng cảm của anh ấy đã khơi dậy sự ngưỡng mộ khắp cả nước.
The mentor has been enkindling ambition in young writers for years.
Người thầy đã khơi dậy hoài bão trong các nhà văn trẻ suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The lecture enkindled her curiosity about the ocean.
Bài giảng đã khơi dậy sự tò mò của cô ấy về đại dương.
Their words were enkindling anger before the mediator stepped in.
Lời nói của họ đang khơi dậy cơn giận trước khi người hòa giải xen vào.
The teacher's praise had already enkindled his confidence before the contest.
Lời khen của thầy đã khơi dậy sự tự tin của cậu trước khi cuộc thi diễn ra.
The coach had been enkindling team spirit for weeks before the finals.
Huấn luyện viên đã khơi dậy tinh thần đồng đội suốt nhiều tuần trước trận chung kết.
Thì tương lai
Her courage will enkindle change in the community.
Sự dũng cảm của cô ấy sẽ khơi dậy sự thay đổi trong cộng đồng.
At the rally, the speaker will be enkindling the crowd's passion.
Tại buổi mít tinh, diễn giả sẽ đang khơi dậy nhiệt huyết của đám đông.
By then, her book will have enkindled a whole new generation of readers.
Đến lúc đó, cuốn sách của cô ấy sẽ đã khơi dậy cả một thế hệ độc giả mới.
By 2030, the charity will have been enkindling generosity for twenty years.
Đến 2030, tổ chức từ thiện sẽ đã khơi dậy lòng hào phóng trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enkindle / enkindles | Quá khứ đơn S + enkindled | Tương lai đơn S + will + enkindle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enkindling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enkindling | Tương lai tiếp diễn S + will be + enkindling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enkindled | Quá khứ hoàn thành S + had + enkindled | Tương lai hoàn thành S + will have + enkindled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enkindling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enkindling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enkindling |
Luyện chia enkindle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
enkindle không đi kèm hai tân ngữ trực tiếp; dùng "enkindle something in someone".
Chủ ngữ số ít (the story) đi với has, không dùng have.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (enkindle), không thêm -ed.
