GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ enjoy

All Tenses of the Verb "enjoy"

V1enjoyV2enjoyedV3enjoyedV-ingenjoying

Một động từ, mười hai thì. Xem *enjoy* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

enjoy · enjoyed · will enjoy
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + enjoying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + enjoyed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + enjoying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sở thích, sự thật thường xuyên.
S + enjoy / enjoys
Khẳng định:She enjoys reading books in the evening.
Phủ định:He doesn't enjoy loud parties.
Nghi vấn:Do you enjoy cooking at home?

I enjoy walking in the park on weekends.

Tôi thích đi bộ trong công viên vào cuối tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + enjoying
Khẳng định:She is enjoying the concert right now.
Phủ định:He isn't enjoying this movie at all.
Nghi vấn:Are you enjoying your holiday?

We are enjoying the beautiful weather today.

Hôm nay chúng tôi đang tận hưởng thời tiết đẹp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + enjoyed
Khẳng định:She has enjoyed every class this semester.
Phủ định:I haven't enjoyed this trip as much as I expected.
Nghi vấn:Have you enjoyed the performance?

He has enjoyed playing guitar since he was a teenager.

Anh ấy đã thích chơi guitar từ khi còn là thiếu niên.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + enjoying
Khẳng định:She has been enjoying her new job for three months.
Phủ định:I haven't been enjoying myself lately.
Nghi vấn:How long have you been enjoying this hobby?

They have been enjoying the festival all weekend.

Họ đã tận hưởng lễ hội suốt cả cuối tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + enjoyed
Khẳng định:She enjoyed the concert last night.
Phủ định:He didn't enjoy the film very much.
Nghi vấn:Did you enjoy your trip to Da Lat?

I enjoyed every moment of the vacation.

Tôi đã tận hưởng từng khoảnh khắc của kỳ nghỉ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + enjoying
Khẳng định:She was enjoying her book when the lights went out.
Phủ định:They weren't enjoying the tour very much.
Nghi vấn:Were you enjoying the party when I called?

He was enjoying the sunset when it started to rain.

Anh ấy đang ngắm hoàng hôn thì trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + enjoyed
Khẳng định:She had enjoyed the play before it was cancelled.
Phủ định:He hadn't enjoyed any of the previous concerts.
Nghi vấn:Had you enjoyed the trip before the bad weather hit?

By the time I arrived, they had already enjoyed the opening act.

Khi tôi đến, họ đã tận hưởng phần mở màn rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + enjoying
Khẳng định:She had been enjoying her new role for months before the restructure.
Phủ định:We hadn't been enjoying the weather much before the sun came out.
Nghi vấn:Had you been enjoying your studies before you switched courses?

He had been enjoying retirement for two years before he took on consulting work.

Anh ấy đã tận hưởng cuộc sống hưu trí hai năm trước khi nhận công việc tư vấn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + enjoy
Khẳng định:I think you will enjoy this film.
Phủ định:She won't enjoy the cold weather.
Nghi vấn:Will you enjoy living in a new city?

He will enjoy the trip — I am sure of it.

Tôi chắc anh ấy sẽ thích chuyến đi đó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + enjoying
Khẳng định:This time next week we will be enjoying the beach.
Phủ định:He won't be enjoying the conference — it's very long.
Nghi vấn:Will you be enjoying your holiday when the semester starts?

At this time tomorrow, they will be enjoying the opening ceremony.

Vào giờ này ngày mai, họ sẽ đang thưởng thức lễ khai mạc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + enjoyed
Khẳng định:By Sunday she will have enjoyed a full week of rest.
Phủ định:He won't have enjoyed the event if the weather is bad.
Nghi vấn:Will you have enjoyed your vacation by the time you return?

By the end of the tour, they will have enjoyed twelve cities.

Cuối chuyến lưu diễn, họ sẽ đã thưởng thức mười hai thành phố.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + enjoying
Khẳng định:By retirement she will have been enjoying her career for forty years.
Phủ định:They won't have been enjoying the project for long before it ends.
Nghi vấn:Will you have been enjoying your new role for a year by December?

By 2030 she will have been enjoying her dream job for five years.

Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã làm công việc mơ ước được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + enjoy / enjoys
Quá khứ đơn
S + enjoyed
Tương lai đơn
S + will + enjoy
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + enjoying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + enjoying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + enjoying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + enjoyed
Quá khứ hoàn thành
S + had + enjoyed
Tương lai hoàn thành
S + will have + enjoyed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + enjoying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + enjoying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + enjoying
6

Lỗi thường gặp

I enjoy to watch movies.I enjoy watching movies.

Enjoy luôn đi với V-ing (động từ thêm -ing), không dùng to + V.

She enjoy cooking.She enjoys cooking.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) phải thêm -s: enjoys.

We enjoyed to be there.We enjoyed being there.

Enjoyed cũng đòi hỏi V-ing phía sau, không dùng to + V.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS