Chia động từ engulf
All Tenses of the Verb "engulf"
Một động từ, mười hai thì. Xem *engulf* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
engulf · engulfed · will engulfViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + engulfingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + engulfedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + engulfingThì hiện tại
The wildfire engulfs entire forests within hours.
Đám cháy rừng nhấn chìm cả khu rừng chỉ trong vài giờ.
Panic is engulfing the crowd as the alarm sounds.
Sự hoảng loạn đang bao trùm đám đông khi chuông báo động vang lên.
Chaos has engulfed the city since the announcement.
Sự hỗn loạn đã bao trùm thành phố kể từ khi có thông báo.
Anxiety has been engulfing her ever since the diagnosis.
Sự lo âu đã bao trùm cô ấy kể từ khi có chẩn đoán.
Thì quá khứ
Darkness engulfed the room when the power went out.
Bóng tối bao trùm căn phòng khi mất điện.
Water was engulfing the streets as the storm intensified.
Nước đang nhấn chìm các con phố khi bão mạnh lên.
By midnight, the blaze had engulfed three buildings.
Đến nửa đêm, ngọn lửa đã nhấn chìm ba tòa nhà.
The unrest had been engulfing the capital for weeks before order was restored.
Tình trạng bất ổn đã bao trùm thủ đô trong nhiều tuần trước khi trật tự được khôi phục.
Thì tương lai
Experts warn the wave will engulf the shoreline within minutes.
Các chuyên gia cảnh báo con sóng sẽ nhấn chìm bờ biển trong vài phút.
By morning the flood will be engulfing the lower districts.
Đến sáng, nước lũ sẽ đang nhấn chìm các khu vực thấp.
By dawn the blaze will have engulfed the whole ridge.
Đến bình minh, ngọn lửa sẽ đã nhấn chìm toàn bộ dãy núi.
By December the wildfire will have been engulfing the reserve for six weeks.
Đến tháng Mười Hai, đám cháy rừng sẽ đã bao trùm khu bảo tồn được sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + engulf / engulfs | Quá khứ đơn S + engulfed | Tương lai đơn S + will + engulf |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + engulfing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + engulfing | Tương lai tiếp diễn S + will be + engulfing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + engulfed | Quá khứ hoàn thành S + had + engulfed | Tương lai hoàn thành S + will have + engulfed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + engulfing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + engulfing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + engulfing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the fire) phải đi với has, không dùng have.
Sau was/were phải dùng V-ing (engulfing) để diễn tả hành động đang diễn ra.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (engulf), không thêm -ed.
