Chia động từ engineer
All Tenses of the Verb "engineer"
Một động từ, mười hai thì. Xem engineer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
engineer · engineered · will engineerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + engineeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + engineeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + engineeringThì hiện tại
The firm engineers custom parts for the aerospace industry.
Công ty thiết kế và chế tạo các linh kiện riêng cho ngành hàng không vũ trụ.
Engineers are engineering a safer bridge design.
Các kỹ sư đang thiết kế một cấu trúc cầu an toàn hơn.
Scientists have engineered a more efficient battery.
Các nhà khoa học đã chế tạo ra một loại pin hiệu quả hơn.
The team has been engineering this app since 2020.
Nhóm đã phát triển ứng dụng này từ năm 2020.
Thì quá khứ
The company engineered its first electric car in 2015.
Công ty đã chế tạo chiếc xe điện đầu tiên vào năm 2015.
Engineers were engineering the new system when the crisis hit.
Các kỹ sư đang thiết kế hệ thống mới thì khủng hoảng xảy ra.
The firm had engineered a solution before the competition arrived.
Công ty đã chế tạo ra giải pháp trước khi đối thủ xuất hiện.
Scientists had been engineering the vaccine for a decade before approval.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu chế tạo vắc-xin trong một thập kỷ trước khi được phê duyệt.
Thì tương lai
Scientists will engineer a cure within the decade.
Các nhà khoa học sẽ chế tạo ra phương pháp chữa trị trong thập kỷ tới.
Next year, the lab will be engineering a new generation of chips.
Năm tới, phòng thí nghiệm sẽ đang chế tạo một thế hệ chip mới.
By next year, engineers will have engineered a safer design.
Đến năm sau, các kỹ sư sẽ đã thiết kế ra một cấu trúc an toàn hơn.
By 2030, the company will have been engineering electric engines for fifteen years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã chế tạo động cơ điện trong mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + engineer / engineers | Quá khứ đơn S + engineered | Tương lai đơn S + will + engineer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + engineering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + engineering | Tương lai tiếp diễn S + will be + engineering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + engineered | Quá khứ hoàn thành S + had + engineered | Tương lai hoàn thành S + will have + engineered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + engineering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + engineering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + engineering |
Luyện chia engineer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn engineered.
Chủ ngữ số ít (the company) cần has, không dùng have.
Thì hiện tại tiếp diễn cần V-ing (engineering) sau am/is/are.
