Chia động từ engage
All Tenses of the Verb "engage"
Một động từ, mười hai thì. Xem *engage* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
engage · engaged · will engageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + engagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + engagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + engagingThì hiện tại
Good teachers engage their students effectively.
Giáo viên giỏi thu hút học sinh một cách hiệu quả.
The company is engaging new investors this quarter.
Công ty đang thu hút các nhà đầu tư mới trong quý này.
The campaign has engaged millions of users online.
Chiến dịch đã thu hút hàng triệu người dùng trực tuyến.
She has been engaging with the research team for two years.
Cô ấy đã tham gia cùng nhóm nghiên cứu trong hai năm.
Thì quá khứ
The speaker engaged the audience for over an hour.
Diễn giả đã thu hút khán giả trong hơn một giờ.
The team was engaging stakeholders when the announcement was made.
Nhóm đang gặp gỡ các bên liên quan khi thông báo được đưa ra.
He had engaged all key stakeholders before the vote.
Anh ấy đã tiếp cận tất cả các bên liên quan chính trước khi bỏ phiếu.
The NGO had been engaging local communities for years before the project launched.
Tổ chức phi chính phủ đã tiếp cận cộng đồng địa phương nhiều năm trước khi dự án ra mắt.
Thì tương lai
The brand will engage younger audiences with short videos.
Thương hiệu sẽ thu hút khán giả trẻ hơn bằng video ngắn.
By next week the company will be engaging a new workforce.
Vào tuần tới công ty sẽ đang tuyển dụng đội ngũ nhân sự mới.
By 2027 the platform will have engaged ten million users.
Đến năm 2027 nền tảng sẽ đã thu hút mười triệu người dùng.
By 2030 the campaign will have been engaging global audiences for ten years.
Đến năm 2030 chiến dịch sẽ đã thu hút khán giả toàn cầu trong mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + engage / engages | Quá khứ đơn S + engaged | Tương lai đơn S + will + engage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + engaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + engaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + engaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + engaged | Quá khứ hoàn thành S + had + engaged | Tương lai hoàn thành S + will have + engaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + engaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + engaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + engaging |
Lỗi thường gặp
yesterday là mốc thời gian quá khứ → phải dùng quá khứ đơn (engaged).
last year là dấu hiệu quá khứ → dùng quá khứ đơn (engaged), không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, once, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
