Chia động từ enforce
All Tenses of the Verb "enforce"
Một động từ, mười hai thì. Xem *enforce* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
enforce · enforced · will enforceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enforcingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enforcedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enforcingThì hiện tại
Security staff enforce the building rules every day.
Nhân viên bảo vệ thực thi nội quy tòa nhà mỗi ngày.
The city is currently enforcing stricter noise regulations.
Thành phố hiện đang thực thi các quy định tiếng ồn nghiêm ngặt hơn.
The school has enforced a no-phone policy this semester.
Trường đã thực thi chính sách không dùng điện thoại trong học kỳ này.
The municipality has been enforcing parking restrictions since January.
Chính quyền địa phương đã thực thi các hạn chế đỗ xe kể từ tháng Một.
Thì quá khứ
Authorities enforced strict hygiene rules during the outbreak.
Các cơ quan chức năng đã thực thi các quy tắc vệ sinh nghiêm ngặt trong đợt bùng phát.
Officers were enforcing the curfew when the incident occurred.
Các cảnh sát đang thực thi lệnh giới nghiêm khi vụ việc xảy ra.
The manager had enforced the code of conduct before the audit.
Quản lý đã thực thi bộ quy tắc ứng xử trước khi kiểm toán diễn ra.
The council had been enforcing parking rules for months before complaints arose.
Hội đồng đã thực thi các quy tắc đỗ xe nhiều tháng trước khi có khiếu nại.
Thì tương lai
The company will enforce a zero-tolerance policy from next month.
Công ty sẽ thực thi chính sách không khoan nhượng từ tháng tới.
From Monday, officers will be enforcing the new speed limits.
Từ thứ Hai, cảnh sát sẽ đang thực thi giới hạn tốc độ mới.
By the deadline the committee will have enforced the new standards.
Trước thời hạn, ủy ban sẽ đã thực thi các tiêu chuẩn mới.
By next year the department will have been enforcing the law for five years.
Đến năm tới, cơ quan này sẽ đã thực thi luật được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enforce / enforces | Quá khứ đơn S + enforced | Tương lai đơn S + will + enforce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enforcing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enforcing | Tương lai tiếp diễn S + will be + enforcing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enforced | Quá khứ hoàn thành S + had + enforced | Tương lai hoàn thành S + will have + enforced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enforcing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enforcing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enforcing |
Lỗi thường gặp
yesterday là mốc thời gian quá khứ → dùng quá khứ đơn, không dùng have + V3.
last year chỉ thời gian quá khứ xác định → phải dùng quá khứ đơn (enforced).
Mệnh đề thời gian (when, after, once…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
