Chia động từ endure
All Tenses of the Verb "endure"
Một động từ, mười hai thì. Xem *endure* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
endure · endured · will endureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enduringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enduredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enduringThì hiện tại
Athletes endure intense training to succeed.
Các vận động viên chịu đựng quá trình luyện tập khắc nghiệt để thành công.
The community is enduring a severe drought.
Cộng đồng đang chịu đựng đợt hạn hán nghiêm trọng.
He has endured great suffering and emerged stronger.
Anh ấy đã chịu đựng nhiều đau khổ và trở nên mạnh mẽ hơn.
The refugees have been enduring hardship for years.
Những người tị nạn đã chịu đựng gian khổ trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The soldiers endured extreme hardship during the war.
Những người lính đã chịu đựng gian khổ khắc nghiệt trong chiến tranh.
She was enduring constant criticism when she resigned.
Cô ấy đang chịu đựng sự chỉ trích liên tục khi quyết định từ chức.
He had endured hardship for a decade before things improved.
Anh ấy đã chịu đựng gian khổ một thập kỷ trước khi cuộc sống tốt hơn.
He had been enduring the mistreatment for years before it was exposed.
Anh ấy đã chịu đựng sự ngược đãi nhiều năm trước khi bị phơi bày.
Thì tương lai
Great works of art will endure through the centuries.
Những tác phẩm nghệ thuật vĩ đại sẽ tồn tại qua nhiều thế kỷ.
The team will be enduring difficult training next week.
Nhóm sẽ đang chịu đựng quá trình luyện tập khó khăn vào tuần tới.
By graduation he will have endured years of rigorous study.
Khi tốt nghiệp, anh ấy sẽ đã chịu đựng nhiều năm học tập gắt gao.
By 2030 the population will have been enduring water shortages for two decades.
Đến năm 2030 dân số sẽ đã chịu đựng tình trạng thiếu nước trong hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + endure / endures | Quá khứ đơn S + endured | Tương lai đơn S + will + endure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enduring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enduring | Tương lai tiếp diễn S + will be + enduring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + endured | Quá khứ hoàn thành S + had + endured | Tương lai hoàn thành S + will have + endured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enduring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enduring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enduring |
Lỗi thường gặp
last year là mốc thời gian quá khứ → dùng quá khứ đơn, không dùng have + V3.
since chỉ khoảng thời gian từ quá khứ đến nay → dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
