Chia động từ endorse
All Tenses of the Verb "endorse"
Một động từ, mười hai thì. Xem *endorse* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
endorse · endorsed · will endorseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + endorsingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + endorsedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + endorsingThì hiện tại
This magazine endorses only products it has tested.
Tạp chí này chỉ chứng thực những sản phẩm đã được kiểm nghiệm.
More celebrities are endorsing sustainable fashion brands.
Ngày càng nhiều người nổi tiếng đang chứng thực cho các thương hiệu thời trang bền vững.
Several experts have endorsed the study's findings.
Một số chuyên gia đã chứng thực kết quả của nghiên cứu này.
Investors have been endorsing the startup's vision since its launch.
Các nhà đầu tư đã liên tục ủng hộ tầm nhìn của startup này kể từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
The newspaper endorsed her campaign in the last election.
Tờ báo đã ủng hộ chiến dịch tranh cử của bà ấy trong cuộc bầu cử trước.
The critics were endorsing the film widely before the controversy.
Các nhà phê bình đã liên tục ca ngợi bộ phim trước khi vụ tranh cãi xảy ra.
The union had endorsed the contract before the vote was finalised.
Công đoàn đã chứng thực hợp đồng trước khi cuộc bỏ phiếu được hoàn tất.
Investors had been endorsing the company for years before it went public.
Các nhà đầu tư đã liên tục ủng hộ công ty trong nhiều năm trước khi nó lên sàn.
Thì tương lai
Analysts predict the party will endorse a younger leader.
Các nhà phân tích dự đoán đảng sẽ ủng hộ một lãnh đạo trẻ tuổi hơn.
At the summit, several leaders will be endorsing the climate initiative.
Tại hội nghị thượng đỉnh, nhiều nhà lãnh đạo sẽ đang ủng hộ sáng kiến khí hậu.
By election day, most local papers will have endorsed a candidate.
Đến ngày bầu cử, hầu hết các tờ báo địa phương sẽ đã ủng hộ một ứng viên.
By the anniversary, the brand will have been endorsing the athlete for ten years.
Đến ngày kỷ niệm, thương hiệu sẽ đã tài trợ ủng hộ vận động viên này trong mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + endorse / endorses | Quá khứ đơn S + endorsed | Tương lai đơn S + will + endorse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + endorsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + endorsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + endorsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + endorsed | Quá khứ hoàn thành S + had + endorsed | Tương lai hoàn thành S + will have + endorsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + endorsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + endorsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + endorsing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (endorsed), không dùng V1 (endorse).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (endorsed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
