Chia động từ end
All Tenses of the Verb "end"
Một động từ, mười hai thì. Xem end biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
end · ended · will endViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + endingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + endedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + endingThì hiện tại
The meeting ends at noon every day.
Cuộc họp kết thúc lúc giữa trưa mỗi ngày.
The concert is ending right now.
Buổi hòa nhạc đang kết thúc ngay bây giờ.
The game has already ended.
Trận đấu đã kết thúc rồi.
The academic year has been ending in May since 2018.
Năm học đã kết thúc vào tháng Năm từ năm 2018.
Thì quá khứ
The movie ended yesterday evening.
Bộ phim đã kết thúc tối hôm qua.
The concert was ending when we arrived.
Buổi hòa nhạc đang kết thúc khi chúng tôi đến.
The war had ended before he was born.
Chiến tranh đã kết thúc trước khi anh ấy sinh ra.
The contract had been ending each spring for a decade before it stopped.
Hợp đồng đã kết thúc mỗi mùa xuân suốt một thập kỷ trước khi ngừng lại.
Thì tương lai
The class will end at four tonight.
Tối nay lớp học sẽ kết thúc lúc bốn giờ.
At 8pm the concert will be ending.
8 giờ tối buổi hòa nhạc sẽ đang kết thúc.
By next year the project will have ended.
Đến năm sau dự án sẽ đã kết thúc.
By 2030 the festival will have been ending each summer for 20 years.
Đến 2030 lễ hội sẽ đã kết thúc mỗi mùa hè trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + end / ends | Quá khứ đơn S + ended | Tương lai đơn S + will + end |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ending | Tương lai tiếp diễn S + will be + ending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ended | Quá khứ hoàn thành S + had + ended | Tương lai hoàn thành S + will have + ended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ending |
Luyện chia end qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the show) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (1945) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
