GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ encumber

All Tenses of the Verb "encumber"

Một động từ, mười hai thì. Xem encumber biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUencumber
V2 · QUÁ KHỨencumbered
V3 · PHÂN TỪencumbered
V-INGencumbering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

encumber · encumbered · will encumber
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + encumbering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + encumbered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + encumbering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, tình trạng pháp lý mang tính lặp lại.
S + encumber / encumbers
Khẳng định:The mortgage encumbers the property.
Phủ định:This clause doesn't encumber the title.
Nghi vấn:Does the lien encumber the estate?

A second mortgage encumbers the house until it is paid off.

Khoản thế chấp thứ hai làm ràng buộc ngôi nhà cho đến khi trả hết.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + encumbering
Khẳng định:The new loan is encumbering the property this quarter.
Phủ định:The debt isn't encumbering the estate right now.
Nghi vấn:Is the lien encumbering the title?

The unpaid tax is encumbering the land right now.

Khoản thuế chưa trả đang làm ràng buộc mảnh đất ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + encumbered
Khẳng định:The bank has encumbered the property with a lien.
Phủ định:The estate hasn't encumbered the assets yet.
Nghi vấn:Has the lender ever encumbered the title?

The unpaid debt has already encumbered the family home.

Khoản nợ chưa trả đã làm ràng buộc căn nhà của gia đình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + encumbering
Khẳng định:The old loan has been encumbering the property for years.
Phủ định:The lien hasn't been encumbering the title lately.
Nghi vấn:How long has the mortgage been encumbering the house?

This debt has been encumbering the estate since 2015.

Khoản nợ này đã làm ràng buộc di sản từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + encumbered
Khẳng định:The mortgage encumbered the property last decade.
Phủ định:The clause didn't encumber the title.
Nghi vấn:Did the lien encumber the estate?

The old debt encumbered the land for ten years.

Khoản nợ cũ đã làm ràng buộc mảnh đất suốt mười năm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + encumbering
Khẳng định:The loan was encumbering the property when they sold it.
Phủ định:The lien wasn't encumbering the title at that time.
Nghi vấn:Was the debt encumbering the estate then?

The mortgage was encumbering the house when the bank foreclosed.

Khoản thế chấp đang làm ràng buộc căn nhà thì ngân hàng tịch thu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + encumbered
Khẳng định:The lien had encumbered the property before they discovered it.
Phủ định:The debt hadn't encumbered the title when they signed.
Nghi vấn:Had the mortgage encumbered the estate by then?

The old loan had already encumbered the land before the sale.

Khoản vay cũ đã làm ràng buộc mảnh đất trước khi bán.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + encumbering
Khẳng định:The debt had been encumbering the property for years before it was cleared.
Phủ định:The lien hadn't been encumbering the title long before it was lifted.
Nghi vấn:Had the mortgage been encumbering the estate regularly?

This loan had been encumbering the house for a decade before it was paid off.

Khoản vay này đã làm ràng buộc căn nhà suốt một thập kỷ trước khi trả hết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + encumber
Khẳng định:The new loan will encumber the property.
Phủ định:This clause won't encumber the title.
Nghi vấn:Will the lien encumber the estate?

The second mortgage will encumber the house for years.

Khoản thế chấp thứ hai sẽ làm ràng buộc ngôi nhà nhiều năm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + encumbering
Khẳng định:By next year the loan will be encumbering the property.
Phủ định:The lien won't be encumbering the title by then.
Nghi vấn:Will the debt be encumbering the estate soon?

This time next year the mortgage will be encumbering the land.

Giờ này năm sau, khoản thế chấp sẽ đang làm ràng buộc mảnh đất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + encumbered
Khẳng định:By 2028 the lien will have encumbered the property for a decade.
Phủ định:The debt won't have encumbered the title by then.
Nghi vấn:Will the mortgage have encumbered the estate by next year?

By the time it is sold the loan will have encumbered the house for fifteen years.

Đến khi bán, khoản vay sẽ đã làm ràng buộc căn nhà suốt mười lăm năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + encumbering
Khẳng định:By 2030 the debt will have been encumbering the property for twenty years.
Phủ định:The lien won't have been encumbering the title long by then.
Nghi vấn:Will the loan have been encumbering the estate for a decade by the review?

By the final payment the mortgage will have been encumbering the land for thirty years.

Đến lần trả cuối cùng, khoản thế chấp sẽ đã làm ràng buộc mảnh đất suốt ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + encumber / encumbers
Quá khứ đơn
S + encumbered
Tương lai đơn
S + will + encumber
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + encumbering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + encumbering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + encumbering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + encumbered
Quá khứ hoàn thành
S + had + encumbered
Tương lai hoàn thành
S + will have + encumbered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + encumbering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + encumbering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + encumbering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia encumber qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The lien have encumbered the property.→✓ The lien has encumbered the property.

Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.

✗ The mortgage encumber the house last year.→✓ The mortgage encumbered the house last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

✗ It will encumber the title when the loan will be recorded.→✓ It will encumber the title when the loan is recorded.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#encumber#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS