Chia động từ encrypt
All Tenses of the Verb "encrypt"
Một động từ, mười hai thì. Xem encrypt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
encrypt · encrypted · will encryptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + encryptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + encryptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + encryptingThì hiện tại
The app encrypts every message before sending it.
Ứng dụng mã hóa mọi tin nhắn trước khi gửi.
We are encrypting the database as we speak.
Chúng tôi đang mã hóa cơ sở dữ liệu ngay lúc này.
She has already encrypted the report.
Cô ấy đã mã hóa báo cáo rồi.
They have been encrypting user data since 2020.
Họ đã mã hóa dữ liệu người dùng từ năm 2020.
Thì quá khứ
I encrypted the file before sending it.
Tôi đã mã hóa tệp trước khi gửi.
She was encrypting the drive when the power went out.
Cô ấy đang mã hóa ổ đĩa thì mất điện.
The team had encrypted everything before the audit.
Đội đã mã hóa mọi thứ trước khi kiểm toán.
We had been encrypting the files for an hour before the connection dropped.
Chúng tôi đã mã hóa tệp được một giờ trước khi mất kết nối.
Thì tương lai
The system will encrypt every transaction.
Hệ thống sẽ mã hóa mọi giao dịch.
At midnight the server will be encrypting the backups.
Vào lúc nửa đêm, máy chủ sẽ đang mã hóa bản sao lưu.
By the deadline we will have encrypted the entire archive.
Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã mã hóa toàn bộ kho lưu trữ.
By 2030 they will have been encrypting communications for two decades.
Đến năm 2030, họ sẽ đã mã hóa liên lạc được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + encrypt / encrypts | Quá khứ đơn S + encrypted | Tương lai đơn S + will + encrypt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + encrypting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + encrypting | Tương lai tiếp diễn S + will be + encrypting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + encrypted | Quá khứ hoàn thành S + had + encrypted | Tương lai hoàn thành S + will have + encrypted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + encrypting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + encrypting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + encrypting |
Luyện chia encrypt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (encrypted), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: encrypts.
Thể bị động cần V3 (encrypted) sau was/were.

