Chia động từ encourage
All Tenses of the Verb "encourage"
Một động từ, mười hai thì. Xem *encourage* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
encourage · encouraged · will encourageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + encouragingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + encouragedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + encouragingThì hiện tại
Good teachers encourage curiosity in their students.
Giáo viên giỏi khuyến khích sự tò mò ở học sinh.
The coach is encouraging the players before the match.
Huấn luyện viên đang động viên các cầu thủ trước trận đấu.
The government has encouraged people to use public transport.
Chính phủ đã khuyến khích người dân sử dụng phương tiện công cộng.
The school has been encouraging reading programs for years.
Trường đã triển khai các chương trình khuyến đọc trong nhiều năm.
Thì quá khứ
She encouraged me when I was about to give up.
Cô ấy đã động viên tôi khi tôi sắp bỏ cuộc.
He was encouraging his students while they prepared for exams.
Anh ấy đang động viên học sinh trong lúc các em ôn thi.
His mentor had encouraged him long before he became successful.
Người cố vấn đã khích lệ anh ấy từ lâu trước khi anh thành công.
The director had been encouraging collaboration for months before the project started.
Giám đốc đã khuyến khích sự cộng tác nhiều tháng trước khi dự án bắt đầu.
Thì tương lai
The new program will encourage young people to volunteer.
Chương trình mới sẽ khuyến khích người trẻ tình nguyện.
This time next week I will be encouraging my students before their final exam.
Tuần sau vào lúc này tôi sẽ đang động viên học sinh trước kỳ thi cuối kỳ.
By graduation she will have encouraged every student in her class.
Đến lễ tốt nghiệp cô ấy sẽ đã động viên từng học sinh trong lớp.
By next June he will have been encouraging his players for three seasons.
Đến tháng 6 tới anh ấy sẽ đã động viên các cầu thủ qua ba mùa giải.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + encourage / encourages | Quá khứ đơn S + encouraged | Tương lai đơn S + will + encourage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + encouraging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + encouraging | Tương lai tiếp diễn S + will be + encouraging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + encouraged | Quá khứ hoàn thành S + had + encouraged | Tương lai hoàn thành S + will have + encouraged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + encouraging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + encouraging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + encouraging |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she) → động từ hiện tại thêm -s: encourages.
Yesterday là mốc quá khứ xác định → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc encourage + object + to + V nguyên thể. Không dùng V-ing sau to.
