Chia động từ encompass
All Tenses of the Verb "encompass"
Một động từ, mười hai thì. Xem encompass biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
encompass · encompassed · will encompassViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + encompassingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + encompassedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + encompassingThì hiện tại
The plan encompasses all departments.
Kế hoạch bao gồm tất cả các phòng ban.
The study is encompassing more countries right now.
Nghiên cứu đang bao gồm thêm nhiều quốc gia ngay bây giờ.
The initiative has already encompassed ten cities.
Sáng kiến đã bao gồm mười thành phố rồi.
The strategy has been encompassing new markets since 2018.
Chiến lược đã bao gồm các thị trường mới từ năm 2018.
Thì quá khứ
The report encompassed all findings yesterday.
Hôm qua bản báo cáo đã bao gồm tất cả các phát hiện.
The audit was encompassing every office when it was paused.
Cuộc kiểm toán đang bao gồm mọi văn phòng thì bị tạm dừng.
The framework had encompassed new rules when it was revised.
Khung pháp lý đã bao gồm các quy tắc mới khi được sửa đổi.
The program had been encompassing new districts for a year before it closed.
Chương trình đã bao gồm các quận mới trong một năm trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
The policy will encompass every district next year.
Năm sau chính sách sẽ bao gồm mọi quận.
By then the framework will be encompassing more industries.
Lúc đó khung pháp lý sẽ đang bao gồm thêm nhiều ngành.
By next year the project will have encompassed ten countries.
Đến năm sau dự án sẽ đã bao gồm mười quốc gia.
By 2030 the framework will have been encompassing new industries for 20 years.
Đến 2030 khung pháp lý sẽ đã bao gồm các ngành mới trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + encompass / encompasses | Quá khứ đơn S + encompassed | Tương lai đơn S + will + encompass |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + encompassing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + encompassing | Tương lai tiếp diễn S + will be + encompassing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + encompassed | Quá khứ hoàn thành S + had + encompassed | Tương lai hoàn thành S + will have + encompassed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + encompassing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + encompassing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + encompassing |
Luyện chia encompass qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the plan) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
