GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ encompass

All Tenses of the Verb "encompass"

Một động từ, mười hai thì. Xem encompass biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUencompass
V2 · QUÁ KHỨencompassed
V3 · PHÂN TỪencompassed
V-INGencompassing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

encompass · encompassed · will encompass
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + encompassing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + encompassed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + encompassing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + encompass / encompasses
Khẳng định:The course encompasses many topics.
Phủ định:The course doesn't encompass advanced topics.
Nghi vấn:Does the course encompass grammar?

The plan encompasses all departments.

Kế hoạch bao gồm tất cả các phòng ban.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + encompassing
Khẳng định:The policy is encompassing more regions now.
Phủ định:The policy isn't encompassing rural areas yet.
Nghi vấn:Is the reform encompassing all sectors?

The study is encompassing more countries right now.

Nghiên cứu đang bao gồm thêm nhiều quốc gia ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + encompassed
Khẳng định:The project has encompassed several disciplines.
Phủ định:The report hasn't encompassed all cases yet.
Nghi vấn:Has the survey ever encompassed rural areas?

The initiative has already encompassed ten cities.

Sáng kiến đã bao gồm mười thành phố rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + encompassing
Khẳng định:The program has been encompassing new fields for years.
Phủ định:The curriculum hasn't been encompassing electives lately.
Nghi vấn:How long has the plan been encompassing these goals?

The strategy has been encompassing new markets since 2018.

Chiến lược đã bao gồm các thị trường mới từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + encompassed
Khẳng định:The empire encompassed many territories last century.
Phủ định:The survey didn't encompass small towns.
Nghi vấn:Did the study encompass all age groups yesterday?

The report encompassed all findings yesterday.

Hôm qua bản báo cáo đã bao gồm tất cả các phát hiện.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + encompassing
Khẳng định:The plan was encompassing new areas when it was cancelled.
Phủ định:The policy wasn't encompassing rural regions then.
Nghi vấn:Was the review encompassing all branches at that time?

The audit was encompassing every office when it was paused.

Cuộc kiểm toán đang bao gồm mọi văn phòng thì bị tạm dừng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + encompassed
Khẳng định:The plan had encompassed all issues before the meeting.
Phủ định:The study hadn't encompassed rural data before it ended.
Nghi vấn:Had the survey encompassed every region by then?

The framework had encompassed new rules when it was revised.

Khung pháp lý đã bao gồm các quy tắc mới khi được sửa đổi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + encompassing
Khẳng định:The plan had been encompassing new goals for years before it changed.
Phủ định:The scheme hadn't been encompassing that sector long when it stopped.
Nghi vấn:Had the policy been encompassing those areas regularly?

The program had been encompassing new districts for a year before it closed.

Chương trình đã bao gồm các quận mới trong một năm trước khi nó kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + encompass
Khẳng định:The new plan will encompass all branches.
Phủ định:It won't encompass overseas offices.
Nghi vấn:Will the reform encompass small businesses?

The policy will encompass every district next year.

Năm sau chính sách sẽ bao gồm mọi quận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + encompassing
Khẳng định:By next month the plan will be encompassing new regions.
Phủ định:The scheme won't be encompassing rural areas by then.
Nghi vấn:Will the policy be encompassing all sectors by 2027?

By then the framework will be encompassing more industries.

Lúc đó khung pháp lý sẽ đang bao gồm thêm nhiều ngành.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + encompassed
Khẳng định:By 2028 the plan will have encompassed all provinces.
Phủ định:The reform won't have encompassed every sector by then.
Nghi vấn:Will the policy have encompassed all regions by 2028?

By next year the project will have encompassed ten countries.

Đến năm sau dự án sẽ đã bao gồm mười quốc gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + encompassing
Khẳng định:By May the scheme will have been encompassing new sectors for a decade.
Phủ định:The plan won't have been encompassing rural areas long by then.
Nghi vấn:Will the policy have been encompassing these goals for ten years by 2030?

By 2030 the framework will have been encompassing new industries for 20 years.

Đến 2030 khung pháp lý sẽ đã bao gồm các ngành mới trong 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + encompass / encompasses
Quá khứ đơn
S + encompassed
Tương lai đơn
S + will + encompass
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + encompassing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + encompassing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + encompassing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + encompassed
Quá khứ hoàn thành
S + had + encompassed
Tương lai hoàn thành
S + will have + encompassed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + encompassing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + encompassing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + encompassing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia encompass qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The plan have encompassed all areas.The plan has encompassed all areas.

Chủ ngữ số ít (the plan) dùng has, không dùng have.

The study encompasses all regions last year.The study encompassed all regions last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

The plan will encompass when it will be approved.The plan will encompass all areas when it is approved.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#encompass#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS