Chia động từ encode
All Tenses of the Verb "encode"
Một động từ, mười hai thì. Xem *encode* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
encode · encoded · will encodeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + encodingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + encodedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + encodingThì hiện tại
This software encodes video in real time.
Phần mềm này mã hóa video theo thời gian thực.
We are encoding the files right now.
Chúng tôi đang mã hóa các tệp tin ngay bây giờ.
The system has already encoded the transcript.
Hệ thống đã mã hóa bản ghi rồi.
The system has been encoding the video since morning.
Hệ thống đã mã hóa video từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The app encoded the data automatically.
Ứng dụng đã mã hóa dữ liệu tự động.
She was encoding the stream when the server crashed.
Cô ấy đang mã hóa luồng dữ liệu thì máy chủ bị sập.
The software had encoded the video before we noticed the error.
Phần mềm đã mã hóa video trước khi chúng tôi phát hiện lỗi.
The system had been encoding the archive for days before completion.
Hệ thống đã mã hóa kho lưu trữ nhiều ngày trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
We will encode the data before the launch.
Chúng tôi sẽ mã hóa dữ liệu trước khi ra mắt.
At 8pm we will be encoding the footage.
8 giờ tối chúng tôi sẽ đang mã hóa đoạn phim.
By next month he will have encoded ten videos.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã mã hóa xong mười video.
By 2030 the system will have been encoding records for 20 years.
Đến 2030 hệ thống sẽ đã mã hóa hồ sơ trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + encode / encodes | Quá khứ đơn S + encoded | Tương lai đơn S + will + encode |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + encoding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + encoding | Tương lai tiếp diễn S + will be + encoding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + encoded | Quá khứ hoàn thành S + had + encoded | Tương lai hoàn thành S + will have + encoded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + encoding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + encoding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + encoding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (encoded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
