Chia động từ encircle
All Tenses of the Verb "encircle"
Một động từ, mười hai thì. Xem encircle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
encircle · encircled · will encircleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + encirclingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + encircledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + encirclingThì hiện tại
The forces encircle the town before dawn every time.
Lực lượng bao vây thị trấn trước bình minh mỗi lần.
The troops are encircling the city as we speak.
Quân đội đang bao vây thành phố ngay lúc này.
The army has already encircled the entire town.
Quân đội đã bao vây toàn bộ thị trấn rồi.
The army has been encircling the fortress since midnight.
Quân đội đã bao vây pháo đài từ nửa đêm.
Thì quá khứ
The general encircled the fortress before the siege.
Vị tướng đã bao vây pháo đài trước cuộc vây hãm.
The army was encircling the fortress all night.
Quân đội đã bao vây pháo đài suốt đêm.
The general had already encircled the town before the enemy noticed.
Vị tướng đã bao vây thị trấn trước khi quân địch nhận ra.
The army had been encircling the town for days before it finally fell.
Quân đội đã bao vây thị trấn suốt nhiều ngày trước khi nó thất thủ.
Thì tương lai
The battalion will encircle the enemy camp at dawn.
Tiểu đoàn sẽ bao vây doanh trại địch lúc bình minh.
By dawn the forces will be encircling the fortress.
Đến bình minh lực lượng sẽ đang bao vây pháo đài.
By sunrise the forces will have encircled the whole town.
Đến bình minh lực lượng sẽ đã bao vây toàn bộ thị trấn.
By dawn the forces will have been encircling the town for six hours.
Đến bình minh lực lượng sẽ đã bao vây thị trấn suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + encircle / encircles | Quá khứ đơn S + encircled | Tương lai đơn S + will + encircle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + encircling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + encircling | Tương lai tiếp diễn S + will be + encircling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + encircled | Quá khứ hoàn thành S + had + encircled | Tương lai hoàn thành S + will have + encircled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + encircling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + encircling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + encircling |
Luyện chia encircle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (encircled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn encircled.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (encircle), không chia thêm -ed.

