Chia động từ enchant
All Tenses of the Verb "enchant"
Một động từ, mười hai thì. Xem enchant biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
enchant · enchanted · will enchantViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enchantingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enchantedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enchantingThì hiện tại
The garden's fragrance enchants everyone who passes by.
Hương thơm của khu vườn làm say mê mọi người đi ngang qua.
The lanterns are enchanting the streets during the festival.
Những chiếc đèn lồng đang làm say mê những con phố trong lễ hội.
That melody has enchanted listeners for generations.
Giai điệu đó đã làm say mê người nghe qua nhiều thế hệ.
The old library has been enchanting book lovers for a century.
Thư viện cổ đã làm say mê những người yêu sách suốt một thế kỷ.
Thì quá khứ
The view from the mountain enchanted us instantly.
Khung cảnh từ trên núi đã làm say mê chúng tôi ngay lập tức.
The autumn leaves were enchanting everyone in the park.
Những chiếc lá thu đang làm say mê mọi người trong công viên.
The city had already enchanted them before their first day ended.
Thành phố đã làm say mê họ trước khi ngày đầu tiên của họ kết thúc.
The old song had been enchanting listeners for decades before it was rediscovered.
Bài hát cũ đã làm say mê người nghe suốt nhiều thập kỷ trước khi được tìm lại.
Thì tương lai
Her illustrations will enchant readers young and old.
Những bức minh họa của cô ấy sẽ làm say mê độc giả mọi lứa tuổi.
This time next week the festival will be enchanting thousands of guests.
Giờ này tuần sau, lễ hội sẽ đang làm say mê hàng nghìn du khách.
By next decade the park will have enchanted generations of families.
Đến thập kỷ tới, công viên sẽ đã làm say mê nhiều thế hệ gia đình.
By December we will have been enchanting subscribers with new stories for a year.
Đến tháng Mười Hai, chúng tôi sẽ đã làm say mê người đăng ký bằng những câu chuyện mới suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enchant / enchants | Quá khứ đơn S + enchanted | Tương lai đơn S + will + enchant |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enchanting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enchanting | Tương lai tiếp diễn S + will be + enchanting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enchanted | Quá khứ hoàn thành S + had + enchanted | Tương lai hoàn thành S + will have + enchanted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enchanting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enchanting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enchanting |
Luyện chia enchant qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
For + khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

