GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ encamp

All Tenses of the Verb "encamp"

Một động từ, mười hai thì. Xem encamp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUencamp
V2 · QUÁ KHỨencamped
V3 · PHÂN TỪencamped
V-INGencamping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

encamp · encamped · will encamp
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + encamping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + encamped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + encamping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, mô tả nơi quân đội hoặc đoàn người thường đóng trại.
S + encamp / encamps
Khẳng định:The battalion encamps near the river every autumn.
Phủ định:They don't encamp so close to the border anymore.
Nghi vấn:Does the regiment encamp outside the city walls?

Nomadic tribes encamp on the plateau during the dry season.

Các bộ lạc du mục đóng trại trên cao nguyên vào mùa khô.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + encamping
Khẳng định:The scouts are encamping by the lake this weekend.
Phủ định:The troops aren't encamping here tonight.
Nghi vấn:Are the soldiers encamping near the forest?

The expedition team is encamping at the foot of the mountain right now.

Đoàn thám hiểm đang đóng trại dưới chân núi ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + encamped
Khẳng định:The army has encamped on the hillside for the night.
Phủ định:They haven't encamped near the village yet.
Nghi vấn:Have the refugees encamped along the border?

The unit has already encamped by the crossroads.

Đơn vị đã đóng trại tại ngã ba đường rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + encamping
Khẳng định:The soldiers have been encamping in this valley for days.
Phủ định:They haven't been encamping here for long.
Nghi vấn:How long have the pilgrims been encamping by the temple?

We have been encamping near the coast since Monday.

Chúng tôi đã đóng trại gần bờ biển từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + encamped
Khẳng định:The army encamped on the plain before the battle.
Phủ định:They didn't encamp near the river that night.
Nghi vấn:Did the troops encamp outside the town?

The travelers encamped beside a quiet stream.

Nhóm lữ hành đã đóng trại bên một dòng suối yên tĩnh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + encamping
Khẳng định:The soldiers were encamping when the storm broke.
Phủ định:The regiment wasn't encamping there when the scouts arrived.
Nghi vấn:Were the tribes encamping near the oasis at dawn?

The expedition was encamping at the base when the news came.

Đoàn thám hiểm đang đóng trại ở căn cứ khi tin tức đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + encamped
Khẳng định:The army had encamped before the enemy approached.
Phủ định:They hadn't encamped by the time darkness fell.
Nghi vấn:Had the troops encamped before the storm hit?

By nightfall, the caravan had already encamped near the well.

Đến tối, đoàn lữ hành đã đóng trại gần giếng nước rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + encamping
Khẳng định:The troops had been encamping there for weeks before the order came.
Phủ định:They hadn't been encamping long when the raid began.
Nghi vấn:Had the settlers been encamping near the river before the flood?

The regiment had been encamping in the valley for a month before it moved on.

Trung đoàn đã đóng trại trong thung lũng suốt một tháng trước khi hành quân tiếp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + encamp
Khẳng định:We will encamp near the river tonight.
Phủ định:They won't encamp in the open field.
Nghi vấn:Will the troops encamp before nightfall?

The expedition will encamp at the base camp tomorrow.

Đoàn thám hiểm sẽ đóng trại tại trại căn cứ vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + encamping
Khẳng định:By dusk we will be encamping near the ridge.
Phủ định:They won't be encamping here by midnight.
Nghi vấn:Will the army be encamping outside the city by dawn?

This time tomorrow, the scouts will be encamping in the forest.

Giờ này ngày mai, các trinh sát sẽ đang đóng trại trong rừng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + encamped
Khẳng định:By sunset they will have encamped on the hillside.
Phủ định:The troops won't have encamped by the time reinforcements arrive.
Nghi vấn:Will the regiment have encamped before the storm?

By midnight the army will have encamped along the entire ridge.

Đến nửa đêm, đoàn quân sẽ đã đóng trại dọc suốt sườn núi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + encamping
Khẳng định:By dawn we will have been encamping here for ten hours.
Phủ định:They won't have been encamping in the valley for long by spring.
Nghi vấn:Will the troops have been encamping there for a month by the time orders arrive?

By the time they march again, the soldiers will have been encamping for three weeks.

Đến khi hành quân trở lại, binh lính sẽ đã đóng trại được ba tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + encamp / encamps
Quá khứ đơn
S + encamped
Tương lai đơn
S + will + encamp
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + encamping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + encamping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + encamping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + encamped
Quá khứ hoàn thành
S + had + encamped
Tương lai hoàn thành
S + will have + encamped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + encamping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + encamping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + encamping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia encamp qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The soldiers encamp near the river yesterday.→✓ The soldiers encamped near the river yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.

✗ They have encamped here since three days.→✓ They have encamped here for three days.

Dùng for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian; không dùng since với 'three days'.

✗ The army will encamp when it will reach the valley.→✓ The army will encamp when it reaches the valley.

Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#encamp#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS