Chia động từ enamor
All Tenses of the Verb "enamor"
Một động từ, mười hai thì. Xem enamor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
enamor · enamored · will enamorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enamoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enamoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enamoringThì hiện tại
Her talent enamors everyone who watches her perform.
Tài năng của cô ấy khiến ai xem cũng phải mê mẩn.
The city's charm is enamoring every visitor this summer.
Vẻ quyến rũ của thành phố đang khiến mọi du khách mê mẩn mùa hè này.
Her generosity has enamored the whole community.
Lòng hào phóng của cô ấy đã khiến cả cộng đồng mê mẩn.
The landscape has been enamoring painters for centuries.
Phong cảnh đó đã khiến các họa sĩ mê mẩn suốt nhiều thế kỷ.
Thì quá khứ
Her elegance enamored everyone at the gala.
Sự thanh lịch của cô ấy đã khiến mọi người tại buổi dạ hội mê mẩn.
The performance was enamoring the crowd until the final note.
Buổi biểu diễn đã khiến khán giả mê mẩn cho đến nốt nhạc cuối cùng.
The city had enamored him long before he decided to move there.
Thành phố đó đã khiến anh ấy mê mẩn từ lâu trước khi anh ấy quyết định chuyển đến.
The old castle had been enamoring tourists for centuries before it was restored.
Lâu đài cổ đó đã khiến khách du lịch mê mẩn suốt nhiều thế kỷ trước khi được trùng tu.
Thì tương lai
This melody will enamor listeners for generations.
Giai điệu này sẽ khiến người nghe mê mẩn qua nhiều thế hệ.
The garden will be enamoring guests throughout the wedding.
Khu vườn sẽ khiến khách mời mê mẩn suốt buổi lễ cưới.
By next spring, the design will have enamored the whole industry.
Đến mùa xuân sau, thiết kế này sẽ đã khiến cả ngành công nghiệp mê mẩn.
By 2035, the series will have been enamoring viewers for fifteen years.
Đến năm 2035, bộ phim sẽ đã khiến khán giả mê mẩn suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enamor / enamors | Quá khứ đơn S + enamored | Tương lai đơn S + will + enamor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enamoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enamoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + enamoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enamored | Quá khứ hoàn thành S + had + enamored | Tương lai hoàn thành S + will have + enamored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enamoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enamoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enamoring |
Luyện chia enamor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thể bị động phải dùng V3 'enamored', không dùng nguyên mẫu.
'Enamored of/with' cần trợ động từ 'be' phía trước, không đứng một mình.
Chủ ngữ số ít 'his charm' đi với 'has', không dùng 'have'.
