GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ enamor

All Tenses of the Verb "enamor"

Một động từ, mười hai thì. Xem enamor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUenamor
V2 · QUÁ KHỨenamored
V3 · PHÂN TỪenamored
V-INGenamoring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

enamor · enamored · will enamor
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + enamoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + enamored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + enamoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + enamor / enamors
Khẳng định:Her kindness enamors everyone around her.
Phủ định:He doesn't enamor people with flattery.
Nghi vấn:Does his humor enamor the whole class?

Her talent enamors everyone who watches her perform.

Tài năng của cô ấy khiến ai xem cũng phải mê mẩn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + enamoring
Khẳng định:That new song is enamoring listeners everywhere.
Phủ định:The campaign isn't enamoring customers as hoped.
Nghi vấn:Is his speech enamoring the audience?

The city's charm is enamoring every visitor this summer.

Vẻ quyến rũ của thành phố đang khiến mọi du khách mê mẩn mùa hè này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + enamored
Khẳng định:His kindness has enamored the entire village.
Phủ định:The film hasn't enamored critics as expected.
Nghi vấn:Has her performance enamored the judges?

Her generosity has enamored the whole community.

Lòng hào phóng của cô ấy đã khiến cả cộng đồng mê mẩn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + enamoring
Khẳng định:That melody has been enamoring fans for months.
Phủ định:The story hasn't been enamoring readers lately.
Nghi vấn:Has his charisma been enamoring voters this year?

The landscape has been enamoring painters for centuries.

Phong cảnh đó đã khiến các họa sĩ mê mẩn suốt nhiều thế kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + enamored
Khẳng định:Her wit enamored the whole room.
Phủ định:The proposal didn't enamor the board.
Nghi vấn:Did his speech enamor the voters?

Her elegance enamored everyone at the gala.

Sự thanh lịch của cô ấy đã khiến mọi người tại buổi dạ hội mê mẩn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + enamoring
Khẳng định:The music was enamoring the crowd all night.
Phủ định:The pitch wasn't enamoring investors.
Nghi vấn:Was the movie enamoring audiences at the festival?

The performance was enamoring the crowd until the final note.

Buổi biểu diễn đã khiến khán giả mê mẩn cho đến nốt nhạc cuối cùng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + enamored
Khẳng định:His charm had enamored her long before the wedding.
Phủ định:The design hadn't enamored buyers before the price rose.
Nghi vấn:Had the singer enamored fans before the album release?

The city had enamored him long before he decided to move there.

Thành phố đó đã khiến anh ấy mê mẩn từ lâu trước khi anh ấy quyết định chuyển đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + enamoring
Khẳng định:The garden had been enamoring visitors for years before it closed.
Phủ định:The trend hadn't been enamoring shoppers for long before it faded.
Nghi vấn:Had his stories been enamoring readers for decades by then?

The old castle had been enamoring tourists for centuries before it was restored.

Lâu đài cổ đó đã khiến khách du lịch mê mẩn suốt nhiều thế kỷ trước khi được trùng tu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + enamor
Khẳng định:This new design will enamor collectors.
Phủ định:The plan won't enamor every shareholder.
Nghi vấn:Will his next novel enamor readers again?

This melody will enamor listeners for generations.

Giai điệu này sẽ khiến người nghe mê mẩn qua nhiều thế hệ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + enamoring
Khẳng định:The exhibit will be enamoring visitors all season.
Phủ định:The ad won't be enamoring buyers for long.
Nghi vấn:Will the show be enamoring fans at the premiere?

The garden will be enamoring guests throughout the wedding.

Khu vườn sẽ khiến khách mời mê mẩn suốt buổi lễ cưới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + enamored
Khẳng định:By the end of the tour, the band will have enamored millions.
Phủ định:The brand won't have enamored enough customers by then.
Nghi vấn:Will the film have enamored critics by the awards ceremony?

By next spring, the design will have enamored the whole industry.

Đến mùa xuân sau, thiết kế này sẽ đã khiến cả ngành công nghiệp mê mẩn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + enamoring
Khẳng định:By its anniversary, the show will have been enamoring fans for ten years.
Phủ định:The trend won't have been enamoring shoppers for long by then.
Nghi vấn:Will the saga have been enamoring readers for twenty years by 2040?

By 2035, the series will have been enamoring viewers for fifteen years.

Đến năm 2035, bộ phim sẽ đã khiến khán giả mê mẩn suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + enamor / enamors
Quá khứ đơn
S + enamored
Tương lai đơn
S + will + enamor
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + enamoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + enamoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + enamoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + enamored
Quá khứ hoàn thành
S + had + enamored
Tương lai hoàn thành
S + will have + enamored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + enamoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + enamoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + enamoring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia enamor qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She is enamor with him.→✓ She is enamored with him.

Ở thể bị động phải dùng V3 'enamored', không dùng nguyên mẫu.

✗ He enamored of her beauty.→✓ He was enamored of her beauty.

'Enamored of/with' cần trợ động từ 'be' phía trước, không đứng một mình.

✗ His charm have enamored the whole town.→✓ His charm has enamored the whole town.

Chủ ngữ số ít 'his charm' đi với 'has', không dùng 'have'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#enamor#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS