Chia động từ enact
All Tenses of the Verb "enact"
Một động từ, mười hai thì. Xem *enact* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
enact · enacted · will enactViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enactingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enactedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enactingThì hiện tại
The government enacts strict regulations on imports.
Chính phủ ban hành các quy định nghiêm ngặt về nhập khẩu.
The actors are enacting the famous courtroom scene.
Các diễn viên đang diễn lại cảnh phiên tòa nổi tiếng.
The council has enacted stricter safety rules.
Hội đồng đã ban hành các quy định an toàn nghiêm ngặt hơn.
The government has been enacting climate policies since 2020.
Chính phủ đã liên tục ban hành các chính sách khí hậu từ năm 2020.
Thì quá khứ
The council enacted a new curfew last month.
Hội đồng đã ban hành lệnh giới nghiêm mới vào tháng trước.
The troupe was enacting the play when the power went out.
Đoàn kịch đang diễn vở kịch thì mất điện.
The legislature had enacted the tax law before the crisis hit.
Cơ quan lập pháp đã ban hành luật thuế trước khi khủng hoảng xảy ra.
The senate had been enacting policies for a decade before the amendment.
Thượng viện đã liên tục ban hành các chính sách trong một thập kỷ trước khi có tu chính án.
Thì tương lai
The state will enact stricter environmental rules.
Bang sẽ ban hành các quy định môi trường nghiêm ngặt hơn.
The council will be enacting changes all through next year.
Hội đồng sẽ liên tục ban hành các thay đổi suốt năm sau.
By the end of the term they will have enacted ten new laws.
Đến cuối nhiệm kỳ, họ sẽ đã ban hành mười đạo luật mới.
By next term the council will have been enacting regulations for five years.
Đến nhiệm kỳ sau, hội đồng sẽ đã liên tục ban hành các quy định trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enact / enacts | Quá khứ đơn S + enacted | Tương lai đơn S + will + enact |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enacting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enacting | Tương lai tiếp diễn S + will be + enacting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enacted | Quá khứ hoàn thành S + had + enacted | Tương lai hoàn thành S + will have + enacted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enacting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enacting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enacting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (1964) → phải chia quá khứ đơn (enacted).
Chủ ngữ số ít (the senate) đi với has, không dùng have.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
