Chia động từ enable
All Tenses of the Verb "enable"
Một động từ, mười hai thì. Xem *enable* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
enable · enabled · will enableViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enablingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enabledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enablingThì hiện tại
Technology enables people to work from anywhere.
Công nghệ giúp mọi người có thể làm việc từ mọi nơi.
The team is enabling two-factor authentication this week.
Nhóm đang kích hoạt xác thực hai yếu tố trong tuần này.
Remote work has enabled a better work-life balance.
Làm việc từ xa đã giúp cân bằng công việc và cuộc sống tốt hơn.
The grant has been enabling research since 2020.
Khoản tài trợ đã tạo điều kiện cho nghiên cứu từ năm 2020.
Thì quá khứ
The reform enabled citizens to vote online.
Cuộc cải cách đã cho phép công dân bỏ phiếu trực tuyến.
The engineers were enabling the security module all morning.
Các kỹ sư đang kích hoạt mô-đun bảo mật cả buổi sáng.
The policy had enabled better access before it was cancelled.
Chính sách đã tạo điều kiện truy cập tốt hơn trước khi bị hủy bỏ.
The system had been enabling automatic updates for two years.
Hệ thống đã tự động cập nhật trong hai năm trước đó.
Thì tương lai
The new law will enable fairer competition.
Luật mới sẽ tạo điều kiện cạnh tranh công bằng hơn.
By Q3 we will be enabling the new dashboard for all users.
Đến quý 3 chúng tôi sẽ đang kích hoạt bảng điều khiển mới cho mọi người dùng.
By next year the platform will have enabled global payments.
Đến năm tới nền tảng sẽ đã kích hoạt thanh toán toàn cầu.
By 2028 the network will have been enabling 5G for five years.
Đến năm 2028 mạng lưới sẽ đã hỗ trợ 5G trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enable / enables | Quá khứ đơn S + enabled | Tương lai đơn S + will + enable |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enabling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enabling | Tương lai tiếp diễn S + will be + enabling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enabled | Quá khứ hoàn thành S + had + enabled | Tương lai hoàn thành S + will have + enabled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enabling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enabling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enabling |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (this tool) → động từ thì hiện tại phải thêm -s: enables.
Yesterday là mốc quá khứ cụ thể → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Enable + object + to + V nguyên thể (không chia). Không dùng V-ing sau to.
