Chia động từ emulate
All Tenses of the Verb "emulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *emulate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
emulate · emulated · will emulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + emulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + emulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + emulatingThì hiện tại
Young athletes often emulate their favourite champions.
Các vận động viên trẻ thường noi theo những nhà vô địch yêu thích của mình.
Many local brands are emulating successful global chains.
Nhiều thương hiệu trong nước đang bắt chước theo các chuỗi toàn cầu thành công.
Researchers have emulated the original experiment successfully.
Các nhà nghiên cứu đã mô phỏng lại thí nghiệm gốc thành công.
Engineers have been emulating the old system to test compatibility.
Các kỹ sư đã liên tục mô phỏng hệ thống cũ để kiểm tra khả năng tương thích.
Thì quá khứ
Rome's architecture emulated Greek styles centuries earlier.
Kiến trúc La Mã đã noi theo phong cách Hy Lạp nhiều thế kỷ trước đó.
The students were emulating their mentor's writing style all semester.
Các sinh viên đã liên tục bắt chước phong cách viết của người thầy suốt cả kỳ.
The young artist had emulated her idol's technique before finding her own style.
Nữ họa sĩ trẻ đã từng bắt chước kỹ thuật của thần tượng trước khi tìm ra phong cách riêng.
Developers had been emulating the legacy system for years before replacing it.
Các nhà phát triển đã liên tục mô phỏng hệ thống cũ trong nhiều năm trước khi thay thế nó.
Thì tương lai
Future models will emulate human decision-making more closely.
Các mô hình tương lai sẽ mô phỏng cách ra quyết định của con người sát hơn.
At that stage, the software will be emulating three different environments.
Ở giai đoạn đó, phần mềm sẽ đang mô phỏng ba môi trường khác nhau.
By next month, the prototype will have emulated every core feature.
Đến tháng sau, bản mẫu sẽ đã mô phỏng được mọi tính năng cốt lõi.
By the time it launches, the team will have been emulating rival products for months.
Đến khi ra mắt, nhóm sẽ đã mô phỏng các sản phẩm đối thủ trong nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + emulate / emulates | Quá khứ đơn S + emulated | Tương lai đơn S + will + emulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + emulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + emulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + emulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + emulated | Quá khứ hoàn thành S + had + emulated | Tương lai hoàn thành S + will have + emulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + emulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + emulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + emulating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (emulated), không dùng V1 (emulate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (emulated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
