Chia động từ empty
All Tenses of the Verb "empty"
Một động từ, mười hai thì. Xem *empty* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
empty · emptied · will emptyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + emptyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + emptiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + emptyingThì hiện tại
I empty my bag every evening before bed.
Tôi đổ hết đồ trong túi mỗi tối trước khi đi ngủ.
We are emptying the storage room before the move.
Chúng tôi đang dọn trống kho trước khi chuyển nhà.
He has emptied the tank and is ready to refill it.
Anh ấy đã tháo hết nước trong bình và sẵn sàng đổ lại.
The workers have been emptying the storage unit for two hours.
Các công nhân đã dọn kho được hai tiếng đồng hồ rồi.
Thì quá khứ
I emptied my bag and found my keys.
Tôi đổ hết đồ trong túi ra và tìm thấy chìa khóa.
They were emptying the warehouse when it started to rain.
Họ đang dọn kho thì trời bắt đầu mưa.
By noon they had emptied every box in the office.
Đến trưa họ đã dọn sạch tất cả các hộp trong văn phòng.
The team had been emptying the warehouse for three hours when the truck arrived.
Nhóm đã dọn kho được ba tiếng thì xe tải đến.
Thì tương lai
He will empty the tank before refilling it with fresh water.
Anh ấy sẽ tháo hết nước cũ trước khi đổ nước mới vào.
At this time tomorrow we will be emptying the old office.
Vào giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang dọn văn phòng cũ.
By the time the movers arrive, we will have emptied the entire flat.
Khi những người chuyển nhà đến, chúng tôi sẽ đã dọn sạch toàn bộ căn hộ.
By Friday the team will have been emptying the office for a whole week.
Đến thứ Sáu, nhóm sẽ đã dọn dẹp văn phòng suốt một tuần liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + empty / empties | Quá khứ đơn S + emptied | Tương lai đơn S + will + empty |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + emptying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + emptying | Tương lai tiếp diễn S + will be + emptying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + emptied | Quá khứ hoàn thành S + had + emptied | Tương lai hoàn thành S + will have + emptied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + emptying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + emptying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + emptying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (emptied), không dùng V1 (empty).
"Since" dùng với hiện tại hoàn thành, không dùng với quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần V-ing (emptying), không dùng V1.
